Tuần 31 — Xác suất có điều kiện
Toán Lớp 11 · 6 câu hỏi có lời giải
Câu 1.Xác suất có điều kiện P(A|B) = ?
- A.P(A ∩ B)/P(B)
- B.P(A) + P(B)
- C.P(A)/P(B)
- D.P(A)·P(B)
Xem đáp án
Đáp án: A. P(A ∩ B)/P(B)
Định nghĩa, với P(B) > 0.
Câu 2.P(A ∩ B) = P(B)·P(A|B). Tên gọi?
- A.Công thức Bayes
- B.Công thức cộng
- C.Toàn phần
- D.Công thức nhân
Xem đáp án
Đáp án: D. Công thức nhân
Công thức nhân xác suất.
Câu 3.Nếu A, B độc lập thì P(A|B) = ?
- A.1
- B.P(B)
- C.P(A)
- D.0
Xem đáp án
Đáp án: C. P(A)
Định nghĩa độc lập.
Câu 4.Hộp 3 đỏ, 2 xanh. Lấy không hoàn lại 2 viên. P(viên 2 đỏ | viên 1 đỏ)?
- A.1/2
- B.2/4
- C.3/5
- D.2/5
Xem đáp án
Đáp án: A. 1/2
Còn 2 đỏ/4 viên = 2/4 = 1/2.
Câu 5.P(A) = 0,6; P(B|A) = 0,5. P(A ∩ B) = ?
- A.0,1
- B.0,3
- C.0,6
- D.1,1
Xem đáp án
Đáp án: B. 0,3
0,6·0,5 = 0,3.
Câu 6.Công thức Bayes: P(A|B) = ?
- A.P(A)·P(B)/P(A∩B)
- B.P(A)+P(B)
- C.P(A∪B)/P(B)
- D.P(B|A)·P(A)/P(B)
Xem đáp án
Đáp án: D. P(B|A)·P(A)/P(B)
Bayes.