Tuần 27 — Passive Voice — All Tenses
Tiếng Anh Lớp 10 · 6 câu hỏi có lời giải
Câu 1.Hiện tại đơn bị động: is/am/are + ?
- A.V_s (ngôi 3 số ít - bị động cần V3)
- B.V-ing (dạng hiện tại tiếp diễn chủ động)
- C.V3/Ved (past participle)
- D.V nguyên
Xem đáp án
Đáp án: C. V3/Ved (past participle)
Be + past participle.
Câu 2."This house ___ in 2010." (was built / built)
- A.has built
- B.built (V3 không có 'was' - thiếu trợ động từ)
- C.was built
- D.is built
Xem đáp án
Đáp án: C. was built
Quá khứ bị động: was + V3.
Câu 3.Present perfect passive: has/have been + ?
- A.V3
- B.V nguyên
- C.V-ing (dạng tiếp diễn - không phải bị động hoàn thành)
- D.V_s (ngôi 3 số ít - bị động cần V3)
Xem đáp án
Đáp án: A. V3
Have/has been + past participle.
Câu 4."The book ___ by him." (đã được viết)
- A.is writing
- B.writes
- C.has been written
- D.wrote (QKĐ chủ động - không phải hiện tại hoàn thành bị động)
Xem đáp án
Đáp án: C. has been written
Present perfect bị động.
Câu 5.Future bị động: will be + ?
- A.V-ing (tiếp diễn chủ động - không phải bị động)
- B.V3
- C.V_s (ngôi 3 số ít - bị động cần V3)
- D.V nguyên (chủ động - không phải bị động)
Xem đáp án
Đáp án: B. V3
Will be + past participle.
Câu 6.Modal bị động: must/can/should + ?
- A.V-ing (tiếp diễn chủ động - không phải bị động)
- B.be + V3
- C.being + V3 (sai - đây là dạng tiếp diễn bị động)
- D.V nguyên
Xem đáp án
Đáp án: B. be + V3
Modal + be + V3.