🌌Tizia

Tuần 30 — This / That — Đây / Kia

Tiếng Anh Lớp 1 · 6 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1."This is my book." nghĩa là?

    • A.Đây là sách của tôi
    • B.Kia là sách
    • C.Tôi đọc sách
    • D.Sách đâu
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Đây là sách của tôi

    This = đây (gần).

  2. Câu 2."That is a cat." nghĩa là?

    • A.Kia là một con mèo
    • B.Mèo của tôi
    • C.Đây là con mèo
    • D.Tôi có mèo
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Kia là một con mèo

    That = kia (xa).

  3. Câu 3.Chỉ vật ở gần em dùng?

    • A.That (Kia)
    • B.Those (Những cái kia)
    • C.These (Những cái này)
    • D.This
    Xem đáp án

    Đáp án: D. This

    Vật ở gần → this.

  4. Câu 4.Chỉ vật ở xa em dùng?

    • A.This (Này)
    • B.That
    • C.There (Ở đó)
    • D.These (Những cái này)
    Xem đáp án

    Đáp án: B. That

    Vật ở xa → that.

  5. Câu 5."This is a pen." nghĩa là?

    • A.Bút của tôi
    • B.Cho tôi bút
    • C.Đây là cây bút
    • D.Kia là cây bút
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Đây là cây bút

    This is a pen = Đây là cây bút.

  6. Câu 6."What is this?" nghĩa là?

    • A.Ở đâu?
    • B.Ai đây?
    • C.Cái gì đây?
    • D.Cái gì kia?
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Cái gì đây?

    What is this? = Cái này là gì?