🌌Tizia

Tuần 3 — Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai

Toán Lớp 9 · 6 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1.Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: √(45)?

    • A.√45 (chưa biến đổi gì)
    • B.5√3
    • C.3√5
    • D.9√5
    Xem đáp án

    Đáp án: C. 3√5

    √45 = √(9·5) = 3√5.

  2. Câu 2.Đưa thừa số vào trong dấu căn: 3√2 = ?

    • A.√6 (chỉ nhân 3·2 dưới căn)
    • B.√18
    • C.√12 (cộng 9+3 dưới căn)
    • D.√9 (quên thừa số 2)
    Xem đáp án

    Đáp án: B. √18

    3√2 = √(9·2) = √18.

  3. Câu 3.Trục căn thức ở mẫu: 1/√3 = ?

    • A.3/√3
    • B.√3 (quên chia cho 3 sau khi nhân liên hợp)
    • C.√3/3
    • D.1/3
    Xem đáp án

    Đáp án: C. √3/3

    1/√3 = √3/(√3·√3) = √3/3.

  4. Câu 4.Khử mẫu: √(2/5) = ?

    • A.√10/5
    • B.2/√5
    • C.√2/5 (chỉ căn tử, không xử lý mẫu)
    • D.√10/25
    Xem đáp án

    Đáp án: A. √10/5

    √(2/5) = √2/√5 = √2·√5/5 = √10/5.

  5. Câu 5.Rút gọn: 1/(√2 − 1) = ?

    • A.1 − √2
    • B.−√2 − 1
    • C.√2 + 1
    • D.√2 − 1
    Xem đáp án

    Đáp án: C. √2 + 1

    Nhân liên hợp: (√2+1)/((√2−1)(√2+1)) = (√2+1)/1 = √2+1.

  6. Câu 6.Rút gọn 2√3 + √12?

    • A.5√3
    • B.√15 (cộng 2√3 + √12 = √(3+12))
    • C.4√3
    • D.3√3
    Xem đáp án

    Đáp án: C. 4√3

    √12 = 2√3 ⇒ 2√3 + 2√3 = 4√3.