Tuần 3 — Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
Toán Lớp 9 · 6 câu hỏi có lời giải
Câu 1.Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: √(45)?
- A.√45 (chưa biến đổi gì)
- B.5√3
- C.3√5
- D.9√5
Xem đáp án
Đáp án: C. 3√5
√45 = √(9·5) = 3√5.
Câu 2.Đưa thừa số vào trong dấu căn: 3√2 = ?
- A.√6 (chỉ nhân 3·2 dưới căn)
- B.√18
- C.√12 (cộng 9+3 dưới căn)
- D.√9 (quên thừa số 2)
Xem đáp án
Đáp án: B. √18
3√2 = √(9·2) = √18.
Câu 3.Trục căn thức ở mẫu: 1/√3 = ?
- A.3/√3
- B.√3 (quên chia cho 3 sau khi nhân liên hợp)
- C.√3/3
- D.1/3
Xem đáp án
Đáp án: C. √3/3
1/√3 = √3/(√3·√3) = √3/3.
Câu 4.Khử mẫu: √(2/5) = ?
- A.√10/5
- B.2/√5
- C.√2/5 (chỉ căn tử, không xử lý mẫu)
- D.√10/25
Xem đáp án
Đáp án: A. √10/5
√(2/5) = √2/√5 = √2·√5/5 = √10/5.
Câu 5.Rút gọn: 1/(√2 − 1) = ?
- A.1 − √2
- B.−√2 − 1
- C.√2 + 1
- D.√2 − 1
Xem đáp án
Đáp án: C. √2 + 1
Nhân liên hợp: (√2+1)/((√2−1)(√2+1)) = (√2+1)/1 = √2+1.
Câu 6.Rút gọn 2√3 + √12?
- A.5√3
- B.√15 (cộng 2√3 + √12 = √(3+12))
- C.4√3
- D.3√3
Xem đáp án
Đáp án: C. 4√3
√12 = 2√3 ⇒ 2√3 + 2√3 = 4√3.