🌌Tizia

Tuần 9 — Life in the Past — Wishes (Type 2)

Tiếng Anh Lớp 9 · 6 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1.Cấu trúc câu ước hiện tại?

    • A.S wish + S + will + V
    • B.S wish + S + V (past simple)
    • C.S wish + S + V (past perfect)
    • D.S wish + S + V (present simple)
    Xem đáp án

    Đáp án: B. S wish + S + V (past simple)

    Wish + S + V (quá khứ đơn) = ước về hiện tại không có thật.

  2. Câu 2.Hoàn thành: I wish I _____ taller.

    • A.am (hiện tại đơn - không dùng sau "wish")
    • B.was (chấp nhận trong văn nói, kém chuẩn mực)
    • C.were
    • D.will be
    Xem đáp án

    Đáp án: C. were

    Wish + S + were (cho mọi ngôi) trong văn trang trọng; cũng chấp nhận "was".

  3. Câu 3."I wish I knew the answer" nghĩa?

    • A.Tôi ước tôi biết câu trả lời (hiện tại không biết)
    • B.Tôi sẽ biết
    • C.Tôi biết câu trả lời
    • D.Tôi đã biết
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Tôi ước tôi biết câu trả lời (hiện tại không biết)

    Wish + past = ước hiện tại trái với thực tế.

  4. Câu 4.Cấu trúc câu ước về tương lai (mong muốn thay đổi tình huống)?

    • A.S wish + S + can + V
    • B.S wish + S + V (past)
    • C.S wish + S + would + V
    • D.S wish + S + will + V
    Xem đáp án

    Đáp án: C. S wish + S + would + V

    "I wish she would call me" = mong cô ấy gọi.

  5. Câu 5.Hoàn thành: I wish my brother _____ less video games.

    • A.plays (hiện tại đơn - sai thì sau "wish")
    • B.played
    • C.is playing
    • D.will play
    Xem đáp án

    Đáp án: B. played

    Wish + past simple cho việc không có thật ở hiện tại.

  6. Câu 6."If only I had more time" tương đương?

    • A.I wish I had more time
    • B.I would have more time
    • C.I wish I have more time
    • D.I had more time
    Xem đáp án

    Đáp án: A. I wish I had more time

    "If only" = "I wish" (mạnh hơn).