🌌Tizia

Tuần 24 — Relative Clauses — Defining (Mệnh đề quan hệ xác định)

Tiếng Anh Lớp 9 · 6 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1.Đại từ quan hệ nào thay cho người?

    • A.where (thay cho nơi chốn, không phải người)
    • B.which (thay cho vật, không phải người)
    • C.whose (chỉ sở hữu, không phải chủ ngữ người)
    • D.who, whom
    Xem đáp án

    Đáp án: D. who, whom

    "Who" làm chủ ngữ, "whom" làm tân ngữ cho người.

  2. Câu 2.Đại từ quan hệ nào thay cho vật?

    • A.which
    • B.whom (làm tân ngữ cho người, không cho vật)
    • C.who (chủ ngữ cho người, không cho vật)
    • D.when (thay cho thời gian, không cho vật)
    Xem đáp án

    Đáp án: A. which

    "Which" thay cho vật/động vật.

  3. Câu 3."That" có thể thay cho?

    • A.Chỉ vật
    • B.Chỉ người
    • C.Cả người và vật (trong mệnh đề xác định)
    • D.Không thay được
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Cả người và vật (trong mệnh đề xác định)

    "That" thay được cả người và vật, dùng trong mệnh đề xác định.

  4. Câu 4.Hoàn thành: The man _____ lives next door is a doctor.

    • A.who
    • B.where (chỉ nơi chốn, không phải người)
    • C.which (thay cho vật, không cho người)
    • D.whose (chỉ quan hệ sở hữu, sai ngữ cảnh)
    Xem đáp án

    Đáp án: A. who

    Thay cho "the man" (người, làm chủ ngữ) ⇒ "who".

  5. Câu 5.Hoàn thành: This is the book _____ I bought yesterday.

    • A.whose (chỉ sở hữu, không thay tân ngữ vật)
    • B.where (thay cho nơi chốn, không phải sách)
    • C.which/that
    • D.who (chỉ dùng cho người)
    Xem đáp án

    Đáp án: C. which/that

    "Book" là vật ⇒ "which" hoặc "that".

  6. Câu 6."Whose" dùng để thay cho?

    • A.Chỉ người
    • B.Chỉ nơi chốn
    • C.Chỉ vật
    • D.Sở hữu (người hoặc vật)
    Xem đáp án

    Đáp án: D. Sở hữu (người hoặc vật)

    "Whose" = "of which/of whom" ⇒ chỉ sở hữu.