Tuần 5 — Đồng (Cu) — Tính chất và ứng dụng
Khoa học tự nhiên Lớp 9 · 6 câu hỏi có lời giải
Câu 1.Số hiệu nguyên tử của Cu?
- A.28
- B.29
- C.27
- D.30
Xem đáp án
Đáp án: B. 29
Cu ở ô số 29, chu kỳ 4, nhóm IB.
Câu 2.Tính chất vật lý đặc trưng của Cu?
- A.Màu trắng, không dẫn điện
- B.Màu đỏ, dẫn điện tốt thứ 2 sau Ag
- C.Lỏng ở nhiệt độ thường
- D.Có từ tính
Xem đáp án
Đáp án: B. Màu đỏ, dẫn điện tốt thứ 2 sau Ag
Cu đỏ ánh kim, dẫn điện tốt thứ 2 sau Ag, dẫn nhiệt tốt.
Câu 3.Cu có phản ứng với HCl loãng không?
- A.Chỉ ở nhiệt độ cao
- B.Tan chậm
- C.Không (vì Cu đứng sau H trong dãy)
- D.Có, mạnh
Xem đáp án
Đáp án: C. Không (vì Cu đứng sau H trong dãy)
Cu sau H ⇒ không phản ứng với HCl loãng.
Câu 4.Cu phản ứng với H₂SO₄ đặc nóng tạo?
- A.CuSO₄ + H₂
- B.CuSO₄ + SO₂ + H₂O
- C.Không phản ứng
- D.CuO + H₂
Xem đáp án
Đáp án: B. CuSO₄ + SO₂ + H₂O
Cu + 2H₂SO₄ đặc nóng → CuSO₄ + SO₂↑ + 2H₂O.
Câu 5.Ứng dụng quan trọng của Cu?
- A.Làm dây điện, vật liệu xây dựng, hợp kim đồng thau, đồng đen
- B.Làm xoong nồi nhôm
- C.Làm pin
- D.Làm thuốc
Xem đáp án
Đáp án: A. Làm dây điện, vật liệu xây dựng, hợp kim đồng thau, đồng đen
Cu dẫn điện tốt + bền ⇒ dây điện; hợp kim Cu-Zn (đồng thau), Cu-Sn (đồng đen).
Câu 6.Dung dịch CuSO₄ có màu?
- A.Đỏ gạch (giống Cu kim loại)
- B.Vàng nâu (giống dung dịch FeCl₃)
- C.Trắng trong (giống dung dịch NaCl)
- D.Xanh lam
Xem đáp án
Đáp án: D. Xanh lam
CuSO₄·5H₂O và dung dịch CuSO₄ có màu xanh lam đặc trưng.