🌌Tizia

Tuần 3 — Nhôm (Al) — Tính chất và ứng dụng

Khoa học tự nhiên Lớp 9 · 6 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1.Số hiệu nguyên tử của Al?

    • A.12
    • B.14
    • C.13
    • D.11
    Xem đáp án

    Đáp án: C. 13

    Al ở ô số 13, chu kỳ 3, nhóm IIIA.

  2. Câu 2.Tính chất vật lý nổi bật của Al?

    • A.Nặng, không dẫn điện
    • B.Nhẹ, dẫn điện tốt, màu trắng bạc
    • C.Đen, giòn
    • D.Lỏng ở nhiệt độ thường
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Nhẹ, dẫn điện tốt, màu trắng bạc

    Al nhẹ (D = 2,7 g/cm³), dẫn điện tốt (sau Cu), màu trắng bạc.

  3. Câu 3.Al phản ứng với axit HCl tạo?

    • A.AlCl₃ + H₂
    • B.Không phản ứng
    • C.AlCl₂ + H₂
    • D.Al₂Cl₃ + H₂
    Xem đáp án

    Đáp án: A. AlCl₃ + H₂

    2Al + 6HCl → 2AlCl₃ + 3H₂↑.

  4. Câu 4.Al có tan trong dung dịch kiềm (NaOH) không?

    • A.Chỉ tan trong axit
    • B.Có (vì Al là kim loại lưỡng tính)
    • C.Không, chỉ Zn mới tan trong kiềm
    • D.Chỉ ở nhiệt độ cao
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Có (vì Al là kim loại lưỡng tính)

    2Al + 2NaOH + 2H₂O → 2NaAlO₂ + 3H₂.

  5. Câu 5.Ứng dụng của Al?

    • A.Làm vỏ tàu thủy
    • B.Làm pin
    • C.Làm xoong nồi, vỏ máy bay, dây điện
    • D.Làm nhiên liệu
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Làm xoong nồi, vỏ máy bay, dây điện

    Al nhẹ + chống ăn mòn ⇒ dùng làm đồ gia dụng, vỏ máy bay, dây điện cao thế.

  6. Câu 6.Vì sao đồ Al không bị gỉ trong không khí?

    • A.Al không phản ứng O₂
    • B.Có lớp Al₂O₃ mỏng phủ bên ngoài bảo vệ
    • C.Al ở dạng đặc biệt
    • D.Al rất bền
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Có lớp Al₂O₃ mỏng phủ bên ngoài bảo vệ

    Lớp Al₂O₃ mỏng, bền, không cho không khí và nước tiếp tục tác dụng.