Tuần 8 — Phân tích — Dùng hằng đẳng thức và nhóm hạng tử
Toán Lớp 8 · 6 câu hỏi có lời giải
Câu 1.Phân tích x² − 6x + 9 = ?
- A.(x+3)²
- B.(x−3)²
- C.(x−6)(x+3)
- D.(x−9)(x+1)
Xem đáp án
Đáp án: B. (x−3)²
x² − 2·x·3 + 3² = (x−3)².
Câu 2.Phân tích 4x² − 25 = ?
- A.(4x−5)(x+5)
- B.(2x−5)(2x+5)
- C.(2x−5)²
- D.(2x−25)(2x+1)
Xem đáp án
Đáp án: B. (2x−5)(2x+5)
(2x)² − 5² = (2x−5)(2x+5).
Câu 3.Phân tích x² − xy + 5x − 5y bằng cách nhóm?
- A.(x−y)(x−5)
- B.(x−y)(x+5)
- C.(x−5)(x−y)
- D.(x+y)(x−5)
Xem đáp án
Đáp án: B. (x−y)(x+5)
Nhóm: x(x−y) + 5(x−y) = (x−y)(x+5).
Câu 4.Phân tích x² + 4x + 4 − y² = ?
- A.(x+2)²−y
- B.(x+y+4)(x−y)
- C.(x+2−y)(x+2+y)
- D.(x−y+2)(x+y−2)
Xem đáp án
Đáp án: C. (x+2−y)(x+2+y)
= (x+2)² − y² = (x+2−y)(x+2+y).
Câu 5.Phân tích x³ + 3x² + 3x + 1 = ?
- A.(x+1)³
- B.(x+1)(x²+1)
- C.x(x+1)²
- D.(x−1)³
Xem đáp án
Đáp án: A. (x+1)³
Đây là lập phương của tổng.
Câu 6.Phân tích x³ − 27 = ?
- A.(x+3)(x²−3x+9)
- B.(x−3)(x²+3x+9)
- C.(x−3)(x+3)²
- D.(x−3)³
Xem đáp án
Đáp án: B. (x−3)(x²+3x+9)
Hiệu lập phương x³−3³.