Lớp 8 · Toán — Hằng đẳng thức, phương trình, Pythagore
Toán Lớp 8 · 10 câu hỏi có lời giải
Câu 1.(a + b)² = ?
- A.a² + b²
- B.a² + 2ab + b²
- C.a² − 2ab + b²
- D.2a + 2b
Xem đáp án
Đáp án: B. a² + 2ab + b²
Hằng đẳng thức: (a + b)² = a² + 2ab + b².
Câu 2.Giải phương trình 2x + 6 = 0
- A.x = 3
- B.x = −3
- C.x = 6
- D.x = −6
Xem đáp án
Đáp án: B. x = −3
2x = −6 → x = −3.
Câu 3.Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông 3 và 4, cạnh huyền bằng?
- A.5
- B.6
- C.7
- D.12
Xem đáp án
Đáp án: A. 5
Pythagore: c = √(3² + 4²) = √25 = 5.
Câu 4.Phân tích x² − 9 thành nhân tử?
- A.(x − 3)²
- B.(x − 3)(x + 3)
- C.(x + 3)²
- D.x(x − 9)
Xem đáp án
Đáp án: B. (x − 3)(x + 3)
Hiệu hai bình phương: x² − 9 = (x − 3)(x + 3).
Câu 5.Tổng các góc trong một tứ giác bằng?
- A.180°
- B.270°
- C.360°
- D.540°
Xem đáp án
Đáp án: C. 360°
Tứ giác = 2 tam giác → tổng góc = 2 × 180° = 360°.
Câu 6.Hàm số y = 2x + 1, khi x = 2 thì y = ?
- A.3
- B.5
- C.4
- D.6
Xem đáp án
Đáp án: B. 5
y = 2·2 + 1 = 5.
Câu 7.(x − 2)(x + 2) = ?
- A.x² − 4
- B.x² + 4
- C.x² − 2x
- D.x² − 4x + 4
Xem đáp án
Đáp án: A. x² − 4
Hiệu hai bình phương: (x − 2)(x + 2) = x² − 4.
Câu 8.Giải 3(x − 1) = 9
- A.x = 2
- B.x = 3
- C.x = 4
- D.x = 10
Xem đáp án
Đáp án: C. x = 4
x − 1 = 3 → x = 4.
Câu 9.Diện tích tam giác có đáy 10 cm, chiều cao 6 cm?
- A.60 cm²
- B.30 cm²
- C.16 cm²
- D.32 cm²
Xem đáp án
Đáp án: B. 30 cm²
S = đáy × cao : 2 = 10 × 6 : 2 = 30 cm².
Câu 10.Hình thoi có mấy cạnh bằng nhau?
- A.2
- B.3
- C.4
- D.0
Xem đáp án
Đáp án: C. 4
Hình thoi có 4 cạnh bằng nhau.