Tuần 10 — Kiểu danh sách (list)
Tin học Lớp 8 · 5 câu hỏi có lời giải
Câu 1.Tạo list rỗng?
- A.a = ()
- B.a = ""
- C.a = {}
- D.a = []
Xem đáp án
Đáp án: D. a = []
a = [] tạo list rỗng. () là tuple, {} là dict/set.
Câu 2.Truy cập phần tử đầu của list a?
- A.a[1] (chỉ số bắt đầu từ 1)
- B.a(0) (cú pháp như gọi hàm)
- C.a.first
- D.a[0]
Xem đáp án
Đáp án: D. a[0]
Python đánh chỉ số từ 0, phần tử đầu là a[0].
Câu 3.Thêm phần tử x vào cuối list a?
- A.a.insert(x)
- B.a += x (cộng trực tiếp)
- C.a.add(x)
- D.a.append(x)
Xem đáp án
Đáp án: D. a.append(x)
append(x) thêm x vào cuối list.
Câu 4.Độ dài list a?
- A.a.length
- B.count(a)
- C.len(a)
- D.a.size()
Xem đáp án
Đáp án: C. len(a)
len(a) trả về số phần tử.
Câu 5.Xoá phần tử ở vị trí i?
- A.del a[i] hoặc a.pop(i)
- B.a[i] = null
- C.a.remove(i)
- D.không xoá được
Xem đáp án
Đáp án: A. del a[i] hoặc a.pop(i)
del a[i] hoặc a.pop(i) xoá theo chỉ số; remove(x) xoá theo GIÁ TRỊ x.