🌌Tizia

Đề kiểm tra giữa học kì I — Tin học 8

Tin học Lớp 8 · 20 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1.Python là ngôn ngữ lập trình có đặc điểm gì?

    • A.Ngôn ngữ bậc cao, cú pháp gần gũi, dễ đọc và dễ học
    • B.Chỉ là ngôn ngữ máy dạng nhị phân
    • C.Ngôn ngữ chỉ dùng để thiết kế web
    • D.Ngôn ngữ đã ngừng phát triển từ lâu
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Ngôn ngữ bậc cao, cú pháp gần gũi, dễ đọc và dễ học

    Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao, cú pháp đơn giản gần với ngôn ngữ tự nhiên nên dễ đọc, dễ học và được dùng trong nhiều lĩnh vực.

  2. Câu 2.Tệp mã nguồn chương trình Python thường có phần mở rộng nào?

    • A..py
    • B..pdf
    • C..exe
    • D..docx
    Xem đáp án

    Đáp án: A. .py

    Tệp chứa mã nguồn Python được lưu với phần mở rộng .py.

  3. Câu 3.Python được sáng lập và phát triển đầu tiên bởi ai?

    • A.Guido van Rossum
    • B.Bill Gates
    • C.Mark Zuckerberg
    • D.Steve Jobs
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Guido van Rossum

    Python do Guido van Rossum tạo ra và công bố lần đầu vào năm 1991.

  4. Câu 4.Câu lệnh nào dùng để gán giá trị 5 cho biến x trong Python?

    • A.x = 5
    • B.5 = x
    • C.x == 5
    • D.let x = 5
    Xem đáp án

    Đáp án: A. x = 5

    Trong Python, dấu = dùng để gán giá trị, cú pháp đúng là tên biến đứng trước: x = 5.

  5. Câu 5.Giá trị 3.14 trong Python thuộc kiểu dữ liệu nào?

    • A.float (số thực)
    • B.int (số nguyên)
    • C.str (xâu ký tự)
    • D.bool (lôgic)
    Xem đáp án

    Đáp án: A. float (số thực)

    3.14 có phần thập phân nên thuộc kiểu float (số thực) trong Python.

  6. Câu 6.Giá trị "Hello" (đặt trong dấu nháy kép) thuộc kiểu dữ liệu nào trong Python?

    • A.str (xâu ký tự)
    • B.int (số nguyên)
    • C.float (số thực)
    • D.bool (lôgic)
    Xem đáp án

    Đáp án: A. str (xâu ký tự)

    Dữ liệu đặt trong dấu nháy đơn hoặc nháy kép là kiểu xâu ký tự (str).

  7. Câu 7.Hàm nào trong Python dùng để kiểm tra kiểu dữ liệu của một biến?

    • A.type()
    • B.input()
    • C.print()
    • D.len()
    Xem đáp án

    Đáp án: A. type()

    Hàm type() trả về kiểu dữ liệu của giá trị hoặc biến được truyền vào.

  8. Câu 8.Toán tử nào trong Python thực hiện phép chia lấy phần nguyên?

    • A.//
    • B./
    • C.%
    • D.**
    Xem đáp án

    Đáp án: A. //

    Toán tử // trả về phần nguyên của phép chia, ví dụ 7 // 2 = 3.

  9. Câu 9.Toán tử % trong Python dùng để thực hiện phép tính nào?

    • A.Lấy phần dư của phép chia
    • B.Lấy phần nguyên của phép chia
    • C.Tính luỹ thừa
    • D.So sánh bằng nhau
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Lấy phần dư của phép chia

    Toán tử % trả về phần dư của phép chia, ví dụ 7 % 2 = 1.

  10. Câu 10.Kết quả của biểu thức 10 / 3 trong Python 3 là giá trị nào?

    • A.3.3333333333333335
    • B.3
    • C.3.0
    • D.1
    Xem đáp án

    Đáp án: A. 3.3333333333333335

    Trong Python 3, toán tử / luôn cho kết quả là số thực (phép chia thực), 10 / 3 xấp xỉ 3.3333333333333335.

  11. Câu 11.Mặc định, hàm input() trong Python trả về giá trị thuộc kiểu dữ liệu nào?

    • A.str (xâu ký tự)
    • B.int (số nguyên)
    • C.float (số thực)
    • D.bool (lôgic)
    Xem đáp án

    Đáp án: A. str (xâu ký tự)

    Hàm input() luôn trả về dữ liệu dạng xâu ký tự (str), muốn dùng làm số phải chuyển kiểu bằng int() hoặc float().

  12. Câu 12.Để nhập một số nguyên từ bàn phím và gán cho biến x, câu lệnh nào đúng?

    • A.x = int(input())
    • B.x = input()
    • C.x = str(input())
    • D.x = float(input)
    Xem đáp án

    Đáp án: A. x = int(input())

    Vì input() trả về xâu ký tự, cần bọc thêm int() để chuyển thành số nguyên: x = int(input()).

  13. Câu 13.Trong lệnh print("a", end=" "), tham số end=" " có tác dụng gì so với print("a") mặc định?

    • A.Sau khi in xong không xuống dòng mà thêm một dấu cách
    • B.Không in ra gì cả
    • C.In ra chữ a ba lần liên tiếp
    • D.Xoá màn hình trước khi in
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Sau khi in xong không xuống dòng mà thêm một dấu cách

    Mặc định print() kết thúc bằng dấu xuống dòng; tham số end=" " thay dấu xuống dòng đó bằng một dấu cách.

  14. Câu 14.Cú pháp câu lệnh điều kiện if nào sau đây là đúng trong Python?

    • A.if <điều kiện>: (dòng dưới thụt lề chứa khối lệnh)
    • B.if (<điều kiện>) <khối lệnh> end
    • C.if <điều kiện> then <khối lệnh>
    • D.if [<điều kiện>]: <khối lệnh>;
    Xem đáp án

    Đáp án: A. if <điều kiện>: (dòng dưới thụt lề chứa khối lệnh)

    Python dùng dấu hai chấm sau điều kiện if và thụt lề để xác định khối lệnh thực hiện, không dùng end hay from...then như một số ngôn ngữ khác.

  15. Câu 15.Đoạn lệnh sau sẽ in ra gì khi chạy: if 5 > 3:\n print("Y")

    • A.In ra chữ Y
    • B.Không in ra gì
    • C.Báo lỗi cú pháp
    • D.In ra chữ N
    Xem đáp án

    Đáp án: A. In ra chữ Y

    Vì 5 > 3 là điều kiện đúng (True), nên lệnh print("Y") bên trong khối if được thực hiện, in ra chữ Y.

  16. Câu 16.Toán tử logic nào trong Python cho kết quả đúng (True) chỉ khi cả hai điều kiện đều đúng?

    • A.and
    • B.or
    • C.not
    • D.xor
    Xem đáp án

    Đáp án: A. and

    Toán tử and trả về True khi và chỉ khi cả hai vế đều đúng; chỉ cần một vế sai thì kết quả là False.

  17. Câu 17.Cấu trúc if-else trong Python dùng để làm gì?

    • A.Thực hiện một trong hai nhánh lệnh tuỳ theo điều kiện đúng hay sai
    • B.Luôn thực hiện cả hai nhánh lệnh
    • C.Lặp lại một khối lệnh nhiều lần
    • D.Chỉ dùng để khai báo hàm
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Thực hiện một trong hai nhánh lệnh tuỳ theo điều kiện đúng hay sai

    if-else cho phép rẽ nhánh: nếu điều kiện đúng thực hiện khối lệnh sau if, sai thì thực hiện khối lệnh sau else.

  18. Câu 18.Cho chương trình: if x > 0: print("D") elif x < 0: print("A") else: print("0"). Với x = -5, chương trình in ra gì?

    • A.A
    • B.D
    • C.0
    • D.Không in gì
    Xem đáp án

    Đáp án: A. A

    Vì x = -5 không lớn hơn 0 nhưng nhỏ hơn 0, nên điều kiện elif x < 0 đúng, chương trình in ra A.

  19. Câu 19.Vòng lặp for i in range(2, 6): sẽ khiến biến i lần lượt nhận các giá trị nào?

    • A.2, 3, 4, 5
    • B.2, 3, 4, 5, 6
    • C.0, 1, 2, 3
    • D.3, 4, 5, 6
    Xem đáp án

    Đáp án: A. 2, 3, 4, 5

    range(2, 6) sinh dãy số bắt đầu từ 2 và kết thúc trước 6, tức là 2, 3, 4, 5.

  20. Câu 20.Đoạn chương trình sau in ra giá trị nào? i = 0\ns = 0\nwhile i < 5:\n s = s + i\n i = i + 1\nprint(s)

    • A.10
    • B.5
    • C.15
    • D.0
    Xem đáp án

    Đáp án: A. 10

    Vòng lặp while cộng dồn i khi i chạy từ 0 đến 4 (vì i < 5): s = 0+1+2+3+4 = 10.