Tuần 7 — Bản vẽ chi tiết
Công nghệ Lớp 8 · 5 câu hỏi có lời giải
Câu 1.Bản vẽ chi tiết gồm?
- A.Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên
- B.Chỉ hình vẽ
- C.Chỉ tên gọi
- D.Chỉ kích thước
Xem đáp án
Đáp án: A. Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên
4 thành phần: hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên.
Câu 2.Hình biểu diễn trên bản vẽ chi tiết?
- A.Hình chiếu, hình cắt, mặt cắt
- B.Chỉ hình chiếu đứng
- C.Ảnh chụp
- D.Sơ đồ khối nguyên lý
Xem đáp án
Đáp án: A. Hình chiếu, hình cắt, mặt cắt
Có thể dùng hình chiếu, hình cắt, mặt cắt để biểu diễn đầy đủ chi tiết.
Câu 3.Kích thước cho biết?
- A.Độ lớn của chi tiết
- B.Vật liệu
- C.Khối lượng
- D.Màu sắc
Xem đáp án
Đáp án: A. Độ lớn của chi tiết
Kích thước thể hiện độ lớn (chiều dài, rộng, đường kính, góc…).
Câu 4.Yêu cầu kĩ thuật ghi?
- A.Tỉ lệ bản vẽ và khổ giấy
- B.Tên người vẽ
- C.Ngày vẽ
- D.Vật liệu, độ nhám, dung sai, nhiệt luyện
Xem đáp án
Đáp án: D. Vật liệu, độ nhám, dung sai, nhiệt luyện
YCKT gồm: vật liệu, dung sai, độ nhám bề mặt, gia công đặc biệt.
Câu 5.Khung tên ghi?
- A.Chỉ ngày
- B.Tên chi tiết, vật liệu, tỉ lệ, người vẽ, ngày tháng
- C.Chỉ tên người vẽ
- D.Chỉ kích thước
Xem đáp án
Đáp án: B. Tên chi tiết, vật liệu, tỉ lệ, người vẽ, ngày tháng
Khung tên là phần ID của bản vẽ — đặt ở góc dưới phải.