🌌Tizia

Tuần 23 — Unit 10 — Future simple (will / won't)

Tiếng Anh Lớp 7 · 6 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1."I think it ___ rain tomorrow." (will)

    • A.do (trợ động từ hiện tại, không phải tương lai)
    • B.won't (sẽ không — ngược nghĩa với dự đoán có mưa)
    • C.is (be, không phải tương lai đơn)
    • D.will
    Xem đáp án

    Đáp án: D. will

    Will + V.

  2. Câu 2.Negative of "will" is?

    • A.don't (phủ định hiện tại đơn, không phải tương lai)
    • B.doesn't
    • C.won't (will not)
    • D.didn't
    Xem đáp án

    Đáp án: C. won't (will not)

    Will not = won't.

  3. Câu 3.Question: "___ they come to the party?"

    • A.Do (hiện tại đơn, không phải tương lai)
    • B.Will
    • C.Are (be hiện tại, không phải tương lai đơn)
    • D.Did (quá khứ đơn, không phải tương lai)
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Will

    Will + S + V?

  4. Câu 4.Future time markers?

    • A.every day
    • B.tomorrow, next week, in 2050
    • C.now, at the moment
    • D.yesterday, last year
    Xem đáp án

    Đáp án: B. tomorrow, next week, in 2050

    Dấu hiệu tương lai.

  5. Câu 5."By 2050, robots ___ many jobs." (do)

    • A.are doing
    • B.did (quá khứ, sai vì 'By 2050' là tương lai)
    • C.do (hiện tại đơn, sai vì 'By 2050' là tương lai)
    • D.will do
    Xem đáp án

    Đáp án: D. will do

    "By 2050" → tương lai.

  6. Câu 6."I ___ help you with your homework." (offer)

    • A.will
    • B.did (quá khứ, không phải lời đề nghị tương lai)
    • C.do (hiện tại đơn, không phải đề nghị tương lai)
    • D.am (be, không dùng với 'help')
    Xem đáp án

    Đáp án: A. will

    Offer = will.