🌌Tizia

Tuần 2 — Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Toán Lớp 6 · 7 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1.2^3 bằng?

    • A.9
    • B.6
    • C.23
    • D.8
    Xem đáp án

    Đáp án: D. 8

    <code>2^3 = 2·2·2 = 8</code> (KHÔNG phải 2·3 = 6).

  2. Câu 2.5^2 bằng?

    • A.10
    • B.25
    • C.125
    • D.52
    Xem đáp án

    Đáp án: B. 25

    <code>5^2 = 5·5 = 25</code> (đọc là "năm bình phương").

  3. Câu 3.10^4 bằng?

    • A.1 000
    • B.100 000
    • C.40
    • D.10 000
    Xem đáp án

    Đáp án: D. 10 000

    <code>10^4 = 10·10·10·10 = 10 000</code>.

  4. Câu 4.Viết gọn 3·3·3·3·3 dưới dạng lũy thừa?

    • A.15
    • B.5^3
    • C.3^4
    • D.3^5
    Xem đáp án

    Đáp án: D. 3^5

    Có <b>5</b> thừa số 3 bằng nhau nên viết là <code>3^5</code>.

  5. Câu 5.Cơ số của lũy thừa 7^4 là?

    • A.28
    • B.7
    • C.4
    • D.11
    Xem đáp án

    Đáp án: B. 7

    Trong <code>7^4</code>: <b>7</b> là cơ số, <b>4</b> là số mũ.

  6. Câu 6.Số mũ của 12^0 là?

    • A.Không xác định
    • B.0
    • C.12
    • D.1
    Xem đáp án

    Đáp án: B. 0

    Trong <code>12^0</code>: cơ số = 12, <b>số mũ = 0</b>.

  7. Câu 7.Quy ước a^1 bằng?

    • A.a
    • B.1
    • C.0
    • D.Bằng a²
    Xem đáp án

    Đáp án: A. a

    <b>a^1 = a</b> với mọi số a (quy ước để công thức gọn).