Lớp 6 · Toán — Số nguyên, phân số, tỉ số
Toán Lớp 6 · 10 câu hỏi có lời giải
Câu 1.(−5) + 8 = ?
- A.−3
- B.3
- C.13
- D.−13
Xem đáp án
Đáp án: B. 3
Cộng hai số khác dấu: 8 − 5 = 3, mang dấu của số lớn hơn (dương).
Câu 2.(−7) − 3 = ?
- A.−4
- B.4
- C.−10
- D.10
Xem đáp án
Đáp án: C. −10
(−7) − 3 = (−7) + (−3) = −10.
Câu 3.2/3 + 1/6 = ?
- A.3/9
- B.5/6
- C.1/2
- D.3/6
Xem đáp án
Đáp án: B. 5/6
Quy đồng: 2/3 = 4/6; 4/6 + 1/6 = 5/6.
Câu 4.ƯCLN(12, 18) = ?
- A.2
- B.3
- C.6
- D.36
Xem đáp án
Đáp án: C. 6
12 = 2²·3, 18 = 2·3² → ƯCLN = 2·3 = 6.
Câu 5.BCNN(4, 6) = ?
- A.12
- B.24
- C.10
- D.6
Xem đáp án
Đáp án: A. 12
4 = 2², 6 = 2·3 → BCNN = 2²·3 = 12.
Câu 6.Số thập phân 0,25 viết thành phân số tối giản là?
- A.25/10
- B.1/4
- C.2/5
- D.1/2
Xem đáp án
Đáp án: B. 1/4
0,25 = 25/100 = 1/4.
Câu 7.Số đối của −9 là?
- A.9
- B.−9
- C.1/9
- D.0
Xem đáp án
Đáp án: A. 9
Số đối của −9 là 9 (vì −9 + 9 = 0).
Câu 8.3² = ?
- A.6
- B.9
- C.8
- D.5
Xem đáp án
Đáp án: B. 9
3² = 3 × 3 = 9.
Câu 9.Làm tròn 3,67 đến hàng phần mười?
- A.3,6
- B.3,7
- C.4,0
- D.3,67
Xem đáp án
Đáp án: B. 3,7
Chữ số hàng phần trăm là 7 ≥ 5 → làm tròn lên: 3,7.
Câu 10.15% của 80 bằng?
- A.8
- B.12
- C.15
- D.20
Xem đáp án
Đáp án: B. 12
80 × 15 : 100 = 12.