Đề kiểm tra giữa học kì II — Tin học 6
Tin học Lớp 6 · 20 câu hỏi có lời giải
Câu 1.Bản quyền (copyright) là:
- A.Quyền của tác giả đối với sản phẩm sáng tạo của mình (bài viết, ảnh, nhạc, phần mềm…)
- B.Giấy phép lái xe mô tô, xe máy
- C.Quyền sao chép tự do không cần xin phép
- D.Quyền sử dụng miễn phí mọi sản phẩm trên mạng
Xem đáp án
Đáp án: A. Quyền của tác giả đối với sản phẩm sáng tạo của mình (bài viết, ảnh, nhạc, phần mềm…)
Bản quyền là quyền pháp lí của tác giả đối với sản phẩm sáng tạo mà mình làm ra.
Câu 2.Hành vi nào VI PHẠM bản quyền?
- A.Sao chép phần mềm có bản quyền để bán khi chưa xin phép
- B.Nghe nhạc trên ứng dụng trả phí hợp pháp
- C.Đọc sách mượn ở thư viện
- D.Mua sách gốc để đọc
Xem đáp án
Đáp án: A. Sao chép phần mềm có bản quyền để bán khi chưa xin phép
Sao chép, kinh doanh sản phẩm có bản quyền mà không được phép của tác giả là hành vi vi phạm bản quyền.
Câu 3.Khi sử dụng bài viết của người khác cho bài thuyết trình, em nên:
- A.Ghi rõ nguồn, trích dẫn tác giả
- B.Đổi tên tác giả thành tên của mình
- C.Xóa hết thông tin về tác giả gốc
- D.Sao chép nguyên văn không ghi nguồn
Xem đáp án
Đáp án: A. Ghi rõ nguồn, trích dẫn tác giả
Cần ghi rõ nguồn và trích dẫn tác giả để tôn trọng bản quyền khi sử dụng nội dung của người khác.
Câu 4.Phần mềm nguồn mở (open source) là:
- A.Phần mềm chỉ chạy được trên một máy tính duy nhất
- B.Phần mềm không bao giờ được phép sửa đổi
- C.Phần mềm có mã nguồn công khai, được phép sửa đổi và phân phối lại
- D.Phần mềm luôn phải trả phí rất cao
Xem đáp án
Đáp án: C. Phần mềm có mã nguồn công khai, được phép sửa đổi và phân phối lại
Phần mềm nguồn mở công khai mã nguồn, cho phép người dùng xem, sửa đổi và phân phối lại.
Câu 5.Ví dụ phần mềm NGUỒN MỞ:
- A.Phần mềm crack tải lậu
- B.Microsoft Windows
- C.Linux
- D.Microsoft Office bản quyền
Xem đáp án
Đáp án: C. Linux
Linux là hệ điều hành nguồn mở nổi tiếng, mã nguồn công khai cho mọi người sử dụng và chỉnh sửa.
Câu 6.Phần mềm miễn phí (freeware) có nhất thiết là nguồn mở không?
- A.Không thể xác định được
- B.Có, miễn phí luôn đi kèm mã nguồn mở
- C.Không, freeware chỉ miễn phí sử dụng, mã nguồn có thể không công khai
- D.Có, vì cả hai khái niệm hoàn toàn giống nhau
Xem đáp án
Đáp án: C. Không, freeware chỉ miễn phí sử dụng, mã nguồn có thể không công khai
Freeware chỉ nghĩa là miễn phí sử dụng; mã nguồn của nó có thể vẫn được giữ kín, không công khai như nguồn mở.
Câu 7.Tin giả là:
- A.Thông tin sai sự thật, được cố ý lan truyền để đánh lừa người đọc
- B.Thông tin luôn được kiểm chứng chính xác
- C.Thông tin từ cơ quan báo chí chính thống
- D.Thông tin do giáo viên cung cấp trong sách giáo khoa
Xem đáp án
Đáp án: A. Thông tin sai sự thật, được cố ý lan truyền để đánh lừa người đọc
Tin giả là thông tin sai sự thật, thường được cố ý tạo ra và lan truyền để đánh lừa người đọc.
Câu 8.Dấu hiệu nhận biết tin giả:
- A.Đăng trên báo chính thống
- B.Có trích dẫn số liệu cụ thể, nguồn rõ ràng
- C.Có tên tác giả, ngày đăng rõ ràng
- D.Tiêu đề giật gân, không rõ nguồn, không thể kiểm chứng
Xem đáp án
Đáp án: D. Tiêu đề giật gân, không rõ nguồn, không thể kiểm chứng
Tin giả thường có tiêu đề giật gân, không ghi rõ nguồn và không thể kiểm chứng được.
Câu 9.Khi gặp tin "chấn động" trên mạng, em nên:
- A.Bình luận chê bai ngay lập tức
- B.Xóa tài khoản mạng xã hội của mình
- C.Chia sẻ ngay cho mọi người biết
- D.Kiểm chứng từ nguồn chính thống trước khi tin và chia sẻ
Xem đáp án
Đáp án: D. Kiểm chứng từ nguồn chính thống trước khi tin và chia sẻ
Cần kiểm chứng thông tin từ nguồn đáng tin cậy trước khi tin hoặc chia sẻ để tránh lan truyền tin giả.
Câu 10.Thông tin cá nhân bao gồm:
- A.Chỉ có sở thích cá nhân
- B.Chỉ có điểm số học tập
- C.Chỉ có tên trường học đang theo học
- D.Họ tên, ngày sinh, địa chỉ, số điện thoại, số CCCD…
Xem đáp án
Đáp án: D. Họ tên, ngày sinh, địa chỉ, số điện thoại, số CCCD…
Thông tin cá nhân là các dữ liệu gắn với danh tính một người như họ tên, ngày sinh, địa chỉ, số điện thoại, CCCD.
Câu 11.Trang web yêu cầu em nhập "số CCCD để nhận quà miễn phí", em sẽ:
- A.Nhờ bạn nhập số CCCD giúp mình
- B.Nhập số CCCD của người khác thay vào
- C.Nhập ngay để nhận quà
- D.Từ chối, không cung cấp vì đây có dấu hiệu lừa đảo
Xem đáp án
Đáp án: D. Từ chối, không cung cấp vì đây có dấu hiệu lừa đảo
Yêu cầu nhập thông tin nhạy cảm để đổi lấy quà miễn phí là dấu hiệu lừa đảo phổ biến, cần từ chối.
Câu 12.Khi tài khoản mạng xã hội bị hack/giả mạo, em cần:
- A.Tạo tài khoản giả để trả đũa
- B.Xóa hết bạn bè trong danh sách
- C.Không làm gì cả, kệ cho qua
- D.Đổi mật khẩu ngay, báo nhà cung cấp dịch vụ và người thân
Xem đáp án
Đáp án: D. Đổi mật khẩu ngay, báo nhà cung cấp dịch vụ và người thân
Cần đổi mật khẩu ngay, thông báo cho nhà cung cấp dịch vụ và người thân để hạn chế thiệt hại.
Câu 13.Để xuống dòng (tạo đoạn mới) trong Word, em nhấn phím:
- A.Enter
- B.Tab
- C.Shift
- D.Ctrl
Xem đáp án
Đáp án: A. Enter
Phím Enter dùng để xuống dòng, tạo đoạn văn bản mới trong Word.
Câu 14.Để bật/tắt gõ HOA liên tục, em dùng phím:
- A.Shift
- B.Caps Lock
- C.Enter
- D.Tab
Xem đáp án
Đáp án: B. Caps Lock
Caps Lock dùng để bật/tắt chế độ gõ chữ hoa liên tục.
Câu 15.Để in ĐẬM văn bản, em chọn văn bản rồi nhấn:
- A.Ctrl + I
- B.Ctrl + U
- C.Ctrl + B
- D.Ctrl + E
Xem đáp án
Đáp án: C. Ctrl + B
Ctrl + B (Bold) là phím tắt in đậm văn bản.
Câu 16.Để GẠCH CHÂN, em nhấn:
- A.Ctrl + B
- B.Ctrl + U
- C.Ctrl + I
- D.Ctrl + J
Xem đáp án
Đáp án: B. Ctrl + U
Ctrl + U (Underline) là phím tắt gạch chân văn bản.
Câu 17.Để căn GIỮA đoạn văn, phím tắt:
- A.Ctrl + L
- B.Ctrl + R
- C.Ctrl + E
- D.Ctrl + J
Xem đáp án
Đáp án: C. Ctrl + E
Ctrl + E (Center) là phím tắt căn giữa đoạn văn bản.
Câu 18.Để ảnh KHÔNG bị méo khi thay đổi kích thước, em kéo handle ở đâu?
- A.Ở giữa cạnh trên hoặc cạnh dưới
- B.Ở góc của ảnh
- C.Ở giữa cạnh trái hoặc cạnh phải
- D.Ở đúng tâm của ảnh
Xem đáp án
Đáp án: B. Ở góc của ảnh
Kéo handle ở góc ảnh sẽ giữ đúng tỉ lệ chiều rộng/chiều cao, giúp ảnh không bị méo.
Câu 19.Bảng có 3 cột, 4 hàng thì có bao nhiêu ô?
- A.7 ô
- B.12 ô
- C.10 ô
- D.14 ô
Xem đáp án
Đáp án: B. 12 ô
Số ô của bảng bằng số cột nhân số hàng: 3 × 4 = 12 ô.
Câu 20.Khi cần in danh sách lớp gồm STT, Họ tên, Điểm thì:
- A.Viết liền thành một đoạn văn dài
- B.Dùng bảng (Table) với các cột STT, Họ tên, Điểm
- C.Chèn hình ảnh chụp danh sách viết tay
- D.Không cần trình bày, chỉ đọc miệng
Xem đáp án
Đáp án: B. Dùng bảng (Table) với các cột STT, Họ tên, Điểm
Dùng bảng với các cột rõ ràng giúp trình bày danh sách khoa học, dễ theo dõi và tra cứu.