🌌Tizia

Tuần 3 — Present simple: Positive & Negative

Tiếng Anh Lớp 6 · 6 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1.Chọn dạng đúng: "She ___ English every day."

    • A.studying
    • B.studies
    • C.studys
    • D.study (quên thêm -es cho ngôi 3 số ít)
    Xem đáp án

    Đáp án: B. studies

    Ngôi 3 số ít: study → studies (y → ies).

  2. Câu 2.Điền: "I ___ go to school on Sunday."

    • A.am not
    • B.don't
    • C.doesn't
    • D.doesn't (chỉ dùng cho he/she/it)
    Xem đáp án

    Đáp án: B. don't

    Phủ định ngôi I/you/we/they: don't + V.

  3. Câu 3.Câu nào ĐÚNG ngữ pháp?

    • A.He don't like Maths.
    • B.He doesn't likes Maths.
    • C.He not like Maths.
    • D.He doesn't like Maths.
    Xem đáp án

    Đáp án: D. He doesn't like Maths.

    Ngôi 3 số ít phủ định: doesn't + V nguyên thể.

  4. Câu 4.Chia động từ: "My brother ___ (watch) TV after dinner."

    • A.watchs
    • B.watch (quên chia ngôi 3 số ít)
    • C.watching
    • D.watches
    Xem đáp án

    Đáp án: D. watches

    Động từ tận cùng -ch thêm -es: watches.

  5. Câu 5.Hiện tại đơn diễn tả:

    • A.Việc đã hoàn thành trong quá khứ
    • B.Việc đang xảy ra ngay lúc nói
    • C.Thói quen / sự thật hiển nhiên
    • D.Dự đoán tương lai
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Thói quen / sự thật hiển nhiên

    Present simple dùng cho thói quen, sự thật chung, lịch trình.

  6. Câu 6.Trạng từ nào thường đi với hiện tại đơn?

    • A.tomorrow
    • B.at the moment
    • C.usually
    • D.now (đi với hiện tại tiếp diễn)
    Xem đáp án

    Đáp án: C. usually

    "Usually / often / always / every day" báo hiệu hiện tại đơn.