🌌Tizia

Tuần 18 — Review HK1

Tiếng Anh Lớp 6 · 8 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1.Chia: "She usually ___ (go) to school by bus."

    • A.going (V-ing, không tự đứng được)
    • B.went (quá khứ, không hợp với usually)
    • C.go (quên chia ngôi 3 số ít)
    • D.goes
    Xem đáp án

    Đáp án: D. goes

    Usually → hiện tại đơn; she → goes.

  2. Câu 2."Look! It ___ (rain)."

    • A.is raining
    • B.rained
    • C.rain (quên chia thì)
    • D.rains (hiện tại đơn, không hợp với "Look!")
    Xem đáp án

    Đáp án: A. is raining

    "Look!" → hiện tại tiếp diễn: is raining.

  3. Câu 3."There ___ a lot of books on the shelf."

    • A.is (chỉ dùng với danh từ số ít)
    • B.are
    • C.has (chỉ dùng với chủ ngữ sở hữu số ít)
    • D.be (dạng nguyên thể, cần chia)
    Xem đáp án

    Đáp án: B. are

    A lot of books (số nhiều) → there are.

  4. Câu 4.So sánh hơn: "Lan is ___ (clever) than Mai."

    • A.cleverer
    • B.cleverest
    • C.more clever
    • D.most clever
    Xem đáp án

    Đáp án: A. cleverer

    Clever (2 âm tiết) ưu tiên -er: cleverer.

  5. Câu 5.So sánh nhất: "Mount Fansipan is ___ mountain in Vietnam."

    • A.the highest
    • B.the higher
    • C.the most high
    • D.higher
    Xem đáp án

    Đáp án: A. the highest

    Cao nhất → the highest.

  6. Câu 6."You ___ run in the library." (cấm)

    • A.can (có thể, không mang nghĩa cấm)
    • B.mustn't
    • C.should
    • D.must (bắt buộc, không phải cấm)
    Xem đáp án

    Đáp án: B. mustn't

    Mustn't = không được, cấm.

  7. Câu 7."How ___ water do we need?"

    • A.many (dùng với danh từ đếm được)
    • B.a (mạo từ, không dùng sau how)
    • C.few (dùng với danh từ đếm được)
    • D.much
    Xem đáp án

    Đáp án: D. much

    Water (uncountable) → how much.

  8. Câu 8."I have History ___ Tuesdays."

    • A.on
    • B.of (không dùng với thứ trong tuần)
    • C.at (chỉ dùng với giờ cụ thể)
    • D.in (chỉ dùng với tháng/năm)
    Xem đáp án

    Đáp án: A. on

    On + thứ trong tuần.