Tuần 33 — Phép tu từ liệt kê
Ngữ văn Lớp 6 · 6 câu hỏi có lời giải
Câu 1.Liệt kê là?
- A.So sánh
- B.Đối thoại
- C.Lặp 1 từ
- D.Sắp xếp nối tiếp hàng loạt từ/cụm cùng loại để diễn tả đầy đủ
Xem đáp án
Đáp án: D. Sắp xếp nối tiếp hàng loạt từ/cụm cùng loại để diễn tả đầy đủ
Liệt kê = kể ra hàng loạt các đối tượng cùng loại để diễn tả phong phú, đầy đủ.
Câu 2.Câu "Trong vườn có cam, chanh, bưởi, ổi, mít…" sử dụng?
- A.Liệt kê
- B.Điệp ngữ
- C.Ẩn dụ
- D.Hoán dụ
Xem đáp án
Đáp án: A. Liệt kê
Kể hàng loạt các loại cây cùng loại → liệt kê.
Câu 3.Tác dụng của liệt kê?
- A.Rút gọn nội dung, làm câu ngắn lại
- B.Diễn tả phong phú, nhấn mạnh số lượng/mức độ
- C.Đánh đố
- D.Làm rối câu
Xem đáp án
Đáp án: B. Diễn tả phong phú, nhấn mạnh số lượng/mức độ
Liệt kê diễn tả phong phú, đa dạng; nhấn mạnh số lượng hoặc mức độ.
Câu 4.Liệt kê theo cặp là?
- A.Liệt kê hỗn loạn
- B.Liệt kê tăng tiến theo mức độ
- C.Các đối tượng được sắp xếp thành từng cặp
- D.Liệt kê 1 từ
Xem đáp án
Đáp án: C. Các đối tượng được sắp xếp thành từng cặp
Liệt kê theo cặp = các đối tượng đi thành cặp (cha-mẹ, anh-em, vợ-chồng…).
Câu 5.Liệt kê tăng tiến là?
- A.Lẫn lộn
- B.Không có thứ tự
- C.Các đối tượng tăng dần về mức độ/ý nghĩa
- D.Giảm dần
Xem đáp án
Đáp án: C. Các đối tượng tăng dần về mức độ/ý nghĩa
Liệt kê tăng tiến = các đối tượng được sắp xếp tăng dần về mức độ, ý nghĩa.
Câu 6.Câu "Một, hai, ba, bốn, năm…" thuộc liệt kê?
- A.Không trình tự
- B.Theo trình tự (số đếm)
- C.Theo cặp
- D.Theo cảm xúc
Xem đáp án
Đáp án: B. Theo trình tự (số đếm)
Các số đếm tăng dần → liệt kê theo trình tự (tăng tiến).