Đề kiểm tra cuối học kì I — Toán 5
Toán Lớp 5 · 15 câu hỏi có lời giải
Câu 1.Tính: 25,5 : 10 = ?
- A.2,55
- B.255
- C.0,255
- D.25,5
Xem đáp án
Đáp án: A. 2,55
Chia một số thập phân cho 10, ta chỉ cần dời dấu phẩy sang trái 1 chữ số: 25,5 : 10 = 2,55.
Câu 2.Tính: 6 : 0,1 = ?
- A.0,6
- B.60
- C.6
- D.600
Xem đáp án
Đáp án: B. 60
Chia cho 0,1 tức là nhân với 10: 6 : 0,1 = 6 × 10 = 60.
Câu 3.1 mét vuông (m²) bằng bao nhiêu đề-xi-mét vuông (dm²)?
- A.10
- B.1000
- C.100
- D.10000
Xem đáp án
Đáp án: C. 100
Mỗi đơn vị đo diện tích liền kề hơn kém nhau 100 lần, nên 1 m² = 100 dm².
Câu 4.1 héc-ta (ha) bằng bao nhiêu mét vuông (m²)?
- A.100
- B.1000
- C.1000000
- D.10000
Xem đáp án
Đáp án: D. 10000
1 ha = 1 hm² = 10000 m².
Câu 5.Một hình tam giác có đáy 6 cm, chiều cao 4 cm. Diện tích tam giác đó là bao nhiêu?
- A.12 cm²
- B.24 cm²
- C.10 cm²
- D.20 cm²
Xem đáp án
Đáp án: A. 12 cm²
S = đáy × chiều cao : 2 = 6 × 4 : 2 = 12 (cm²).
Câu 6.Công thức tính diện tích hình tam giác là gì?
- A.đáy × chiều cao
- B.đáy × chiều cao : 2
- C.(đáy + chiều cao) : 2
- D.đáy × chiều cao × 2
Xem đáp án
Đáp án: B. đáy × chiều cao : 2
Diện tích tam giác bằng độ dài đáy nhân với chiều cao rồi chia cho 2.
Câu 7.Một hình thang có đáy lớn 10 cm, đáy bé 6 cm, chiều cao 4 cm. Diện tích hình thang là bao nhiêu?
- A.16 cm²
- B.64 cm²
- C.32 cm²
- D.40 cm²
Xem đáp án
Đáp án: C. 32 cm²
S = (đáy lớn + đáy bé) × chiều cao : 2 = (10+6) × 4 : 2 = 32 (cm²).
Câu 8.Công thức tính diện tích hình thang là gì?
- A.(đáy lớn + đáy bé) × chiều cao
- B.đáy lớn × đáy bé : 2
- C.(đáy lớn + đáy bé) : 2
- D.(đáy lớn + đáy bé) × chiều cao : 2
Xem đáp án
Đáp án: D. (đáy lớn + đáy bé) × chiều cao : 2
Diện tích hình thang bằng tổng hai đáy nhân với chiều cao rồi chia cho 2.
Câu 9.Một đường tròn có bán kính 5 cm. Chu vi đường tròn đó khoảng bao nhiêu? (lấy π ≈ 3,14)
- A.31,4 cm
- B.15,7 cm
- C.62,8 cm
- D.10 cm
Xem đáp án
Đáp án: A. 31,4 cm
C = 2 × r × π = 2 × 5 × 3,14 = 31,4 (cm).
Câu 10.Đường kính của một đường tròn gấp bao nhiêu lần bán kính?
- A.3 lần
- B.2 lần
- C.4 lần
- D.1/2 lần
Xem đáp án
Đáp án: B. 2 lần
Đường kính bằng hai lần bán kính (d = 2 × r).
Câu 11.Một đường tròn có bán kính 2 cm. Diện tích hình tròn đó khoảng bao nhiêu? (lấy π ≈ 3,14)
- A.6,28 cm²
- B.3,14 cm²
- C.12,56 cm²
- D.25,12 cm²
Xem đáp án
Đáp án: C. 12,56 cm²
S = r × r × π = 2 × 2 × 3,14 = 12,56 (cm²).
Câu 12.Tỉ số phần trăm của 25 và 100 là bao nhiêu?
- A.4%
- B.40%
- C.2,5%
- D.25%
Xem đáp án
Đáp án: D. 25%
25 : 100 = 0,25 = 25%.
Câu 13.20% của 50 là bao nhiêu?
- A.10
- B.20
- C.5
- D.15
Xem đáp án
Đáp án: A. 10
20% của 50 = 50 × 20 : 100 = 10.
Câu 14.Một ô tô đi quãng đường 120 km hết 3 giờ. Vận tốc của ô tô là bao nhiêu?
- A.400 km/giờ
- B.40 km/giờ
- C.360 km/giờ
- D.4 km/giờ
Xem đáp án
Đáp án: B. 40 km/giờ
Vận tốc = quãng đường : thời gian = 120 : 3 = 40 (km/giờ).
Câu 15.Một xe máy đi với vận tốc 50 km/giờ trong 2 giờ. Quãng đường xe đi được là bao nhiêu?
- A.25 km
- B.52 km
- C.100 km
- D.48 km
Xem đáp án
Đáp án: C. 100 km
Quãng đường = vận tốc × thời gian = 50 × 2 = 100 (km).