🌌Tizia

Tuần 27 — Mở rộng vốn từ — Hữu nghị, Hợp tác

Tiếng Việt Lớp 5 · 6 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1."Hữu nghị" có nghĩa?

    • A.Tranh chấp
    • B.Tình bạn thân thiết giữa các nước
    • C.Đánh nhau
    • D.Đối đầu
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Tình bạn thân thiết giữa các nước

    Hữu nghị → quan hệ thân thiện.

  2. Câu 2."Hợp tác" có nghĩa?

    • A.Cùng làm việc với nhau
    • B.Một mình làm
    • C.Tranh giành
    • D.Ngược lại
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Cùng làm việc với nhau

    Cùng làm việc để đạt mục đích chung.

  3. Câu 3.Từ nào CÙNG nghĩa với "hữu nghị"?

    • A.Tranh chấp
    • B.Lạnh nhạt
    • C.Thân thiện
    • D.Thù địch
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Thân thiện

    Thân thiện gần nghĩa với hữu nghị.

  4. Câu 4.Từ trái nghĩa với "hợp tác"?

    • A.Cùng làm
    • B.Giúp đỡ
    • C.Chia rẽ
    • D.Đoàn kết
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Chia rẽ

    Chia rẽ trái nghĩa với hợp tác.

  5. Câu 5.Trong câu "Hai nước kí hiệp định hợp tác." từ "hợp tác" làm?

    • A.Động từ
    • B.Danh từ
    • C.Tính từ
    • D.Trạng từ
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Danh từ

    Là danh từ chỉ hoạt động hợp tác.

  6. Câu 6.Cụm "tình hữu nghị" thuộc?

    • A.Tính từ
    • B.Danh từ
    • C.Động từ
    • D.Quan hệ từ
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Danh từ

    Cụm danh từ.