🌌Tizia

Đề kiểm tra giữa học kì I — Tiếng Việt 5

Tiếng Việt Lớp 5 · 15 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1.Từ nào dưới đây là DANH TỪ?

    • A.học sinh
    • B.chạy
    • C.đẹp
    • D.nhanh
    Xem đáp án

    Đáp án: A. học sinh

    Danh từ là từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm. 'Học sinh' chỉ người nên là danh từ.

  2. Câu 2.Trong câu 'Bạn Lan rất chăm chỉ.', từ 'chăm chỉ' thuộc từ loại nào?

    • A.Danh từ
    • B.Tính từ
    • C.Động từ
    • D.Đại từ
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Tính từ

    'Chăm chỉ' chỉ đặc điểm, tính nết của người nên là tính từ.

  3. Câu 3.Đại từ là từ dùng để làm gì?

    • A.Chỉ đặc điểm của sự vật
    • B.Chỉ hoạt động của sự vật
    • C.Xưng hô hoặc thay thế cho danh từ đã nói tới
    • D.Nối các vế câu với nhau
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Xưng hô hoặc thay thế cho danh từ đã nói tới

    Đại từ dùng để xưng hô (tôi, chúng ta,...) hoặc thay thế danh từ, động từ, tính từ đã nêu, tránh lặp từ.

  4. Câu 4.Trong câu 'Lan học giỏi. Bạn ấy được cô khen.', từ 'Bạn ấy' thay thế cho từ nào?

    • A.Cô giáo
    • B.Cả lớp
    • C.Học giỏi
    • D.Lan
    Xem đáp án

    Đáp án: D. Lan

    'Bạn ấy' là đại từ thay thế cho tên riêng 'Lan' đã nhắc ở câu trước, tránh lặp từ.

  5. Câu 5.Quan hệ từ là từ dùng để làm gì?

    • A.Nối các từ ngữ hoặc các câu, thể hiện quan hệ giữa chúng
    • B.Chỉ tên sự vật
    • C.Chỉ hoạt động
    • D.Thay thế cho danh từ
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Nối các từ ngữ hoặc các câu, thể hiện quan hệ giữa chúng

    Quan hệ từ (như của, và, nhưng, vì...) dùng để nối các từ ngữ hoặc các câu, thể hiện quan hệ giữa chúng.

  6. Câu 6.Cặp quan hệ từ nào dưới đây chỉ quan hệ NGUYÊN NHÂN — KẾT QUẢ?

    • A.Tuy... nhưng...
    • B.Vì... nên...
    • C.Nếu... thì...
    • D.Không những... mà còn...
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Vì... nên...

    'Vì... nên...' nối hai vế câu, vế trước là nguyên nhân, vế sau là kết quả.

  7. Câu 7.Câu ghép là câu như thế nào?

    • A.Chỉ có một vế câu
    • B.Không có chủ ngữ
    • C.Có hai vế câu trở lên, mỗi vế có đủ chủ ngữ, vị ngữ
    • D.Chỉ có vị ngữ
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Có hai vế câu trở lên, mỗi vế có đủ chủ ngữ, vị ngữ

    Câu ghép gồm hai vế câu trở lên, mỗi vế có cấu tạo như một câu đơn (có chủ ngữ, vị ngữ).

  8. Câu 8.Câu nào dưới đây là câu ghép?

    • A.Em học bài rất chăm chỉ.
    • B.Bạn Lan rất xinh đẹp.
    • C.Con mèo đang ngủ.
    • D.Mẹ nấu cơm, em quét nhà.
    Xem đáp án

    Đáp án: D. Mẹ nấu cơm, em quét nhà.

    'Mẹ nấu cơm, em quét nhà.' có hai vế, mỗi vế đủ chủ ngữ - vị ngữ (Mẹ/nấu cơm; em/quét nhà) nên là câu ghép.

  9. Câu 9.Điền quan hệ từ thích hợp: '... trời mưa to ... em vẫn đi học.'

    • A.Tuy... nhưng...
    • B.Vì... nên...
    • C.Nếu... thì...
    • D.Càng... càng...
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Tuy... nhưng...

    Hai vế có ý trái ngược nhau (mưa to nhưng vẫn đi học) nên dùng cặp quan hệ từ tương phản 'Tuy... nhưng...'.

  10. Câu 10.Câu 'Bạn Lan vừa học giỏi vừa hát hay.' dùng cặp quan hệ từ nào?

    • A.Vì... nên...
    • B.Vừa... vừa...
    • C.Nếu... thì...
    • D.Tuy... nhưng...
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Vừa... vừa...

    Cặp 'Vừa... vừa...' diễn tả hai đặc điểm cùng tồn tại ở một đối tượng.

  11. Câu 11.Ngoài quan hệ từ, các vế trong câu ghép còn có thể nối với nhau bằng gì?

    • A.Chỉ bằng dấu chấm hỏi
    • B.Chỉ bằng dấu chấm than
    • C.Dấu phẩy, dấu chấm phẩy
    • D.Không thể nối bằng dấu câu
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Dấu phẩy, dấu chấm phẩy

    Các vế câu ghép có thể nối trực tiếp bằng dấu phẩy hoặc dấu chấm phẩy, không cần quan hệ từ.

  12. Câu 12.Cặp quan hệ từ nào dưới đây chỉ quan hệ TĂNG TIẾN?

    • A.Vì... nên...
    • B.Nếu... thì...
    • C.Tuy... nhưng...
    • D.Không những... mà còn...
    Xem đáp án

    Đáp án: D. Không những... mà còn...

    'Không những... mà còn...' diễn tả mức độ tăng thêm so với ý đã nêu, gọi là quan hệ tăng tiến.

  13. Câu 13.Câu 'Bố em là bác sĩ. Ông luôn tận tâm với bệnh nhân.' — từ 'Ông' dùng phép liên kết nào?

    • A.Phép thế
    • B.Phép lặp
    • C.Phép nối
    • D.Không dùng phép liên kết
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Phép thế

    'Ông' là đại từ thay thế cho 'Bố em' ở câu trước nên đây là phép thế.

  14. Câu 14.Phép lặp trong liên kết câu là cách làm gì?

    • A.Thay từ đã dùng bằng đại từ
    • B.Lặp lại từ ngữ đã dùng ở câu trước
    • C.Dùng từ nối giữa hai câu
    • D.Đảo trật tự từ trong câu
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Lặp lại từ ngữ đã dùng ở câu trước

    Phép lặp là lặp lại từ ngữ đã xuất hiện ở câu trước để liên kết các câu với nhau.

  15. Câu 15.Câu 'Trời rất nóng. Vì vậy, ai cũng mệt.' dùng phép liên kết nào?

    • A.Phép lặp
    • B.Phép thế
    • C.Phép nối
    • D.Không liên kết
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Phép nối

    Từ 'Vì vậy' là từ nối, dùng để liên kết ý câu sau với câu trước, đây là phép nối.