Tuần 6 — Yến · tạ · tấn
Toán Lớp 4 · 6 câu hỏi có lời giải
Câu 1.1 yến bằng?
- A.100 kg
- B.1 kg
- C.10 kg
- D.1 000 kg
Xem đáp án
Đáp án: C. 10 kg
1 yến = 10 kg.
Câu 2.1 tạ bằng?
- A.1 000 kg
- B.10 yến
- C.100 kg
- D.10 kg
Xem đáp án
Đáp án: C. 100 kg
1 tạ = 100 kg (đồng thời = 10 yến).
Câu 3.1 tấn bằng?
- A.10 tạ
- B.Cả B và C đều đúng
- C.100 kg
- D.1 000 kg
Xem đáp án
Đáp án: B. Cả B và C đều đúng
1 tấn = 1 000 kg = 10 tạ.
Câu 4.5 yến + 3 yến = ? kg
- A.53 kg
- B.8 kg
- C.80 kg
- D.15 kg
Xem đáp án
Đáp án: C. 80 kg
5 + 3 = 8 yến = 80 kg.
Câu 5.2 tấn = ? tạ
- A.2 000
- B.200
- C.20
- D.2
Xem đáp án
Đáp án: C. 20
1 tấn = 10 tạ → 2 tấn = 20 tạ.
Câu 6.Một xe tải chở 3 tấn gạo và 5 tạ ngô. Tổng khối lượng là?
- A.350 kg
- B.3 500 kg
- C.3 050 kg
- D.8 000 kg
Xem đáp án
Đáp án: B. 3 500 kg
3 tấn = 3 000 kg; 5 tạ = 500 kg → 3 500 kg.