Tuần 4 — So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
Toán Lớp 4 · 6 câu hỏi có lời giải
Câu 1.So sánh: 84 596 ... 84 569
- A.Dấu bé hơn (<)
- B.>
- C.Dấu bé hơn hoặc bằng (≤)
- D.Không so sánh được
Xem đáp án
Đáp án: B. >
Bốn hàng đầu bằng nhau; hàng chục 9 > 6 → 84 596 > 84 569.
Câu 2.Số lớn nhất trong: 543 219 ; 534 921 ; 543 291 ; 534 219
- A.534 219
- B.543 291
- C.534 921
- D.543 219
Xem đáp án
Đáp án: B. 543 291
So hàng trăm nghìn = 5, chục nghìn 4 vs 3 → 543... lớn hơn; rồi 543 291 > 543 219.
Câu 3.Số bé nhất trong: 123 456 ; 132 465 ; 123 465 ; 132 456
- A.123 465
- B.123 456
- C.132 456
- D.132 465
Xem đáp án
Đáp án: B. 123 456
Hai số bắt đầu 123... nhỏ hơn 132...; 123 456 < 123 465.
Câu 4.Sắp xếp giảm dần: 27 000 ; 7 200 ; 72 000 ; 2 700
- A.2 700; 7 200; 27 000; 72 000
- B.27 000; 72 000; 7 200; 2 700
- C.72 000; 7 200; 27 000; 2 700
- D.72 000; 27 000; 7 200; 2 700
Xem đáp án
Đáp án: D. 72 000; 27 000; 7 200; 2 700
Số nhiều chữ số hơn thì lớn hơn; cùng số chữ số thì so từng hàng.
Câu 5.Tìm x sao cho 38 000 < x < 38 010 và x là số tròn chục
- A.38 020
- B.38 000
- C.Không có số nào
- D.38 010
Xem đáp án
Đáp án: C. Không có số nào
Giữa 38 000 và 38 010 không có số tròn chục nào khác.
Câu 6.Số liền trước số bé nhất có 6 chữ số là?
- A.99 999
- B.100 001
- C.999 999
- D.99 998
Xem đáp án
Đáp án: A. 99 999
Số bé nhất có 6 chữ số là 100 000; liền trước là 99 999.