Đề kiểm tra cuối học kì II — Toán 4
Toán Lớp 4 · 15 câu hỏi có lời giải
Câu 1.Phân số có giá trị bằng 1 là?
- A.3/5
- B.5/5
- C.0/5
- D.5/3
Xem đáp án
Đáp án: B. 5/5
Phân số có giá trị bằng 1 khi tử số bằng mẫu số, ví dụ 5/5 = 1.
Câu 2.Rút gọn 6/9 được?
- A.3/2
- B.1/3
- C.6/9
- D.2/3
Xem đáp án
Đáp án: D. 2/3
Chia cả tử và mẫu của 6/9 cho ước chung lớn nhất là 3: 6:3=2, 9:3=3, được 2/3.
Câu 3.So sánh 1/2 và 3/5 (quy đồng mẫu 10)
- A.1/2 < 3/5
- B.1/2 > 3/5
- C.1/2 = 3/5
- D.Không so sánh được
Xem đáp án
Đáp án: A. 1/2 < 3/5
Quy đồng mẫu số 10: 1/2 = 5/10 ; 3/5 = 6/10. Vì 5<6 nên 1/2 < 3/5.
Câu 4.2/3 × 4/5 = ?
- A.6/8
- B.8/8
- C.8/15
- D.6/15
Xem đáp án
Đáp án: C. 8/15
Nhân hai phân số: tử nhân tử, mẫu nhân mẫu: (2×4)/(3×5) = 8/15.
Câu 5.Đổi 1 2/5 ra phân số?
- A.6/5
- B.7/5
- C.2/5
- D.5/7
Xem đáp án
Đáp án: B. 7/5
Hỗn số 1 2/5 = (1×5+2)/5 = 7/5.
Câu 6.5 m² = ? dm²
- A.50
- B.5 000
- C.50 000
- D.500
Xem đáp án
Đáp án: D. 500
1 m² = 100 dm², nên 5 m² = 5 × 100 = 500 dm².
Câu 7.Diện tích một sân chơi hình vuông cạnh 8 m là?
- A.64 m²
- B.32 m²
- C.16 m²
- D.81 m²
Xem đáp án
Đáp án: A. 64 m²
Diện tích hình vuông = cạnh × cạnh = 8 × 8 = 64 (m²).
Câu 8.Hình bình hành có đáy 8 cm và chiều cao 5 cm. Diện tích?
- A.13 cm²
- B.26 cm²
- C.40 cm²
- D.20 cm²
Xem đáp án
Đáp án: C. 40 cm²
Diện tích hình bình hành = đáy × chiều cao = 8 × 5 = 40 (cm²).
Câu 9.Hình bình hành có đáy 12 cm, diện tích 60 cm². Chiều cao là?
- A.6 cm
- B.5 cm
- C.8 cm
- D.4 cm
Xem đáp án
Đáp án: B. 5 cm
Chiều cao = diện tích : đáy = 60 : 12 = 5 (cm).
Câu 10.Hình thoi có hai đường chéo 8 cm và 6 cm. Diện tích?
- A.48 cm²
- B.14 cm²
- C.28 cm²
- D.24 cm²
Xem đáp án
Đáp án: D. 24 cm²
Diện tích hình thoi = (đường chéo 1 × đường chéo 2) : 2 = (8 × 6) : 2 = 24 (cm²).
Câu 11.Bốn lớp có lần lượt 30, 32, 34, 28 học sinh. Trung bình mỗi lớp?
- A.31
- B.32
- C.30
- D.124
Xem đáp án
Đáp án: A. 31
Tổng số học sinh: 30+32+34+28 = 124. Trung bình cộng: 124 : 4 = 31 (học sinh).
Câu 12.Một biểu đồ cột cho thấy 4 lớp có số học sinh: 30, 32, 28, 34. Lớp nào đông nhất?
- A.Lớp có 30 học sinh
- B.Lớp có 32 học sinh
- C.Lớp có 34 học sinh
- D.Lớp có 28 học sinh
Xem đáp án
Đáp án: C. Lớp có 34 học sinh
So sánh các số liệu 30, 32, 28, 34 thì 34 là số lớn nhất, nên lớp có 34 học sinh đông nhất.
Câu 13.Tổng hai số là 84, hiệu là 12. Số lớn?
- A.42
- B.48
- C.36
- D.46
Xem đáp án
Đáp án: B. 48
Số lớn = (Tổng + Hiệu) : 2 = (84 + 12) : 2 = 96 : 2 = 48.
Câu 14.Lớp 4A có 35 bạn, tỉ số nam/nữ là 3/4. Số bạn nam?
- A.20
- B.12
- C.21
- D.15
Xem đáp án
Đáp án: D. 15
Tổng số phần bằng nhau: 3+4=7 phần. Mỗi phần: 35:7=5 (bạn). Số bạn nam: 3×5=15 (bạn).
Câu 15.Một mảnh đất hình chữ nhật dài 25 m, rộng 18 m. Diện tích?
- A.450 m²
- B.86 m²
- C.400 m²
- D.500 m²
Xem đáp án
Đáp án: A. 450 m²
Diện tích hình chữ nhật = dài × rộng = 25 × 18 = 450 (m²).