🌌Tizia

Tuần 8 — MRVT: Ước mơ

Tiếng Việt Lớp 4 · 6 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1.Từ nào cùng nghĩa với "ước mơ"?

    • A.lo lắng
    • B.mong muốn
    • C.sợ hãi
    • D.tức giận
    Xem đáp án

    Đáp án: B. mong muốn

    "mong muốn" gần nghĩa "ước mơ".

  2. Câu 2."Ước mơ" thường liên quan đến?

    • A.Hiện tại
    • B.Không có thời gian
    • C.Quá khứ
    • D.Tương lai
    Xem đáp án

    Đáp án: D. Tương lai

    Ước mơ là điều ta mong muốn đạt được trong tương lai.

  3. Câu 3.Câu thành ngữ "Cầu được ước thấy" có nghĩa?

    • A.Ước gì được nấy
    • B.Phải chờ rất lâu
    • C.Chỉ là mơ ước
    • D.Không bao giờ đạt được
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Ước gì được nấy

    Ý: điều mong muốn trở thành hiện thực.

  4. Câu 4.Từ nào sau đây KHÔNG cùng nghĩa "ước mơ"?

    • A.ước nguyện
    • B.mong ước
    • C.mơ ước
    • D.than thở
    Xem đáp án

    Đáp án: D. than thở

    "than thở" không cùng nghĩa.

  5. Câu 5.Để biến ước mơ thành hiện thực, em cần?

    • A.Chỉ ngủ và mơ
    • B.Đợi may mắn đến
    • C.Không cần làm gì
    • D.Cố gắng học tập, rèn luyện
    Xem đáp án

    Đáp án: D. Cố gắng học tập, rèn luyện

    Phải nỗ lực, có kế hoạch và hành động cụ thể.

  6. Câu 6.Ước mơ chính đáng là ước mơ?

    • A.Có ích, đẹp đẽ
    • B.Làm hại người khác
    • C.Khó thực hiện được
    • D.Chỉ dành cho riêng mình
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Có ích, đẹp đẽ

    Ước mơ chính đáng đem lại điều tốt cho mình và xã hội.