Tuần 6 — MRVT: Trung thực — Tự trọng
Tiếng Việt Lớp 4 · 6 câu hỏi có lời giải
Câu 1.Từ nào sau đây cùng nghĩa với "trung thực"?
- A.kiêu căng
- B.thật thà
- C.lười biếng
- D.gian dối
Xem đáp án
Đáp án: B. thật thà
"thật thà" = trung thực.
Câu 2.Từ nào trái nghĩa với "trung thực"?
- A.ngay thẳng
- B.thẳng thắn
- C.chân thật
- D.dối trá
Xem đáp án
Đáp án: D. dối trá
"dối trá" trái nghĩa "trung thực".
Câu 3."Tự trọng" có nghĩa là?
- A.Tôn trọng và giữ phẩm giá của bản thân
- B.Khoe khoang
- C.Không quan tâm gì
- D.Coi thường mình
Xem đáp án
Đáp án: A. Tôn trọng và giữ phẩm giá của bản thân
Tự trọng = biết giữ giá trị, danh dự của mình.
Câu 4.Câu thành ngữ nào nói về tính trung thực?
- A.Cây ngay không sợ chết đứng
- B.Há miệng chờ sung
- C.Mua may bán đắt
- D.Đứng núi này trông núi nọ
Xem đáp án
Đáp án: A. Cây ngay không sợ chết đứng
Ý: người ngay thẳng không sợ bị vu oan.
Câu 5.Bạn nào sau đây thể hiện lòng tự trọng?
- A.Nhận lỗi khi mình sai
- B.Nói dối để được khen
- C.Lấy đồ của bạn
- D.Chép bài bạn
Xem đáp án
Đáp án: A. Nhận lỗi khi mình sai
Dám nhận lỗi → có lòng tự trọng.
Câu 6.Từ nào KHÔNG cùng nhóm với "thẳng thắn, trung thực, thật thà"?
- A.chân thành
- B.ngay thẳng
- C.dối trá
- D.chính trực
Xem đáp án
Đáp án: C. dối trá
"dối trá" trái nghĩa nhóm trung thực.