🌌Tizia

Tuần 6 — MRVT: Trung thực — Tự trọng

Tiếng Việt Lớp 4 · 6 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1.Từ nào sau đây cùng nghĩa với "trung thực"?

    • A.kiêu căng
    • B.thật thà
    • C.lười biếng
    • D.gian dối
    Xem đáp án

    Đáp án: B. thật thà

    "thật thà" = trung thực.

  2. Câu 2.Từ nào trái nghĩa với "trung thực"?

    • A.ngay thẳng
    • B.thẳng thắn
    • C.chân thật
    • D.dối trá
    Xem đáp án

    Đáp án: D. dối trá

    "dối trá" trái nghĩa "trung thực".

  3. Câu 3."Tự trọng" có nghĩa là?

    • A.Tôn trọng và giữ phẩm giá của bản thân
    • B.Khoe khoang
    • C.Không quan tâm gì
    • D.Coi thường mình
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Tôn trọng và giữ phẩm giá của bản thân

    Tự trọng = biết giữ giá trị, danh dự của mình.

  4. Câu 4.Câu thành ngữ nào nói về tính trung thực?

    • A.Cây ngay không sợ chết đứng
    • B.Há miệng chờ sung
    • C.Mua may bán đắt
    • D.Đứng núi này trông núi nọ
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Cây ngay không sợ chết đứng

    Ý: người ngay thẳng không sợ bị vu oan.

  5. Câu 5.Bạn nào sau đây thể hiện lòng tự trọng?

    • A.Nhận lỗi khi mình sai
    • B.Nói dối để được khen
    • C.Lấy đồ của bạn
    • D.Chép bài bạn
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Nhận lỗi khi mình sai

    Dám nhận lỗi → có lòng tự trọng.

  6. Câu 6.Từ nào KHÔNG cùng nhóm với "thẳng thắn, trung thực, thật thà"?

    • A.chân thành
    • B.ngay thẳng
    • C.dối trá
    • D.chính trực
    Xem đáp án

    Đáp án: C. dối trá

    "dối trá" trái nghĩa nhóm trung thực.