🌌Tizia

Tuần 4 — When's your birthday?

Tiếng Anh Lớp 4 · 6 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1."When's your birthday?" hỏi gì?

    • A.Bạn bao nhiêu tuổi?
    • B.Sinh nhật bạn khi nào?
    • C.Bạn tên gì?
    • D.Bạn ở đâu?
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Sinh nhật bạn khi nào?

    When's = When is — hỏi thời gian sinh nhật.

  2. Câu 2.Tháng 1 tiếng Anh là?

    • A.January
    • B.June (tháng 6)
    • C.March (tháng 3)
    • D.July (tháng 7)
    Xem đáp án

    Đáp án: A. January

    January = tháng 1.

  3. Câu 3."My birthday is ___ May." (vào tháng 5)

    • A.in
    • B.at (chỉ dùng với giờ)
    • C.on (chỉ dùng với thứ/ngày)
    • D.to (chỉ hướng, không dùng cho tháng)
    Xem đáp án

    Đáp án: A. in

    Với THÁNG dùng "in": in May.

  4. Câu 4."December" là tháng?

    • A.Tháng 9
    • B.Tháng 12
    • C.Tháng 10
    • D.Tháng 11
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Tháng 12

    December = tháng 12.

  5. Câu 5."It's on the 2nd of September" — sinh nhật vào?

    • A.1/9
    • B.20/9
    • C.2/9
    • D.2/10
    Xem đáp án

    Đáp án: C. 2/9

    2nd of September = ngày 2 tháng 9.

  6. Câu 6.Trả lời "How old are you?" (9 tuổi):

    • A.My age is 9 (dịch từng chữ từ tiếng Việt)
    • B.I have 9
    • C.I am 9 years old
    • D.I am 9 year
    Xem đáp án

    Đáp án: C. I am 9 years old

    Cấu trúc: I am + số + years old.