🌌Tizia

Tuần 1 — Greetings & Introductions

Tiếng Anh Lớp 3 · 6 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1.Câu chào buổi sáng: "Good ___"

    • A.evening (buổi tối)
    • B.afternoon (buổi chiều)
    • C.morning
    • D.day (ngày)
    Xem đáp án

    Đáp án: C. morning

    Good morning = Chào buổi sáng.

  2. Câu 2."Nice to meet you." nghĩa là?

    • A.Cảm ơn bạn
    • B.Tạm biệt
    • C.Hẹn gặp lại
    • D.Rất vui được gặp bạn
    Xem đáp án

    Đáp án: D. Rất vui được gặp bạn

    Nice to meet you = Rất vui được gặp bạn (lần đầu gặp).

  3. Câu 3.Đáp lại "Nice to meet you." em nói?

    • A.Nice to meet you, too
    • B.Goodbye
    • C.You are welcome
    • D.Hello, how are you?
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Nice to meet you, too

    Đáp lại bằng "Nice to meet you, too." = Tôi cũng vậy.

  4. Câu 4.Chào buổi chiều dùng câu?

    • A.Good night
    • B.Good morning
    • C.Good evening
    • D.Good afternoon
    Xem đáp án

    Đáp án: D. Good afternoon

    Good afternoon = Chào buổi chiều (khoảng 12h–18h).

  5. Câu 5.Buổi tối khi gặp nhau em chào?

    • A.Good morning
    • B.Good evening
    • C.Good night
    • D.Good afternoon
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Good evening

    Good evening = chào buổi tối (khi mới gặp).

  6. Câu 6."See you tomorrow!" nghĩa là?

    • A.Xin chào
    • B.Tạm biệt mãi mãi
    • C.Hẹn gặp lại ngày mai
    • D.Hôm nay gặp nhé
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Hẹn gặp lại ngày mai

    See you tomorrow = Hẹn gặp lại ngày mai.