Đề kiểm tra cuối học kì I — Toán 2
Toán Lớp 2 · 12 câu hỏi có lời giải
Câu 1.Số liền sau của 99 là?
- A.100
- B.98
- C.101
- D.90
Xem đáp án
Đáp án: A. 100
Số liền sau là số lớn hơn 1 đơn vị: 99 + 1 = 100.
Câu 2.1 mét (m) bằng bao nhiêu xăng-ti-mét (cm)?
- A.10 cm
- B.100 cm
- C.1000 cm
- D.50 cm
Xem đáp án
Đáp án: B. 100 cm
1 m = 100 cm.
Câu 3.1 ki-lô-gam (kg) bằng bao nhiêu gam (g)?
- A.10 g
- B.100 g
- C.1000 g
- D.10000 g
Xem đáp án
Đáp án: C. 1000 g
1 kg = 1000 g.
Câu 4.Hình chữ nhật có mấy cạnh?
- A.2 cạnh
- B.3 cạnh
- C.5 cạnh
- D.4 cạnh
Xem đáp án
Đáp án: D. 4 cạnh
Hình chữ nhật là hình tứ giác nên có 4 cạnh.
Câu 5.48 + 17 = ?
- A.65
- B.64
- C.66
- D.75
Xem đáp án
Đáp án: A. 65
48 + 17 = 65 (8 + 7 = 15, viết 5 nhớ 1; 4 + 1 + 1 = 6).
Câu 6.72 − 28 = ?
- A.43
- B.44
- C.45
- D.54
Xem đáp án
Đáp án: B. 44
72 − 28 = 44.
Câu 7.27 + 5 = ?
- A.31
- B.30
- C.32
- D.33
Xem đáp án
Đáp án: C. 32
27 + 5 = 32.
Câu 8.63 − 27 = ?
- A.35
- B.34
- C.37
- D.36
Xem đáp án
Đáp án: D. 36
63 − 27 = 36.
Câu 9.Em có 36 viên bi, cho bạn 8 viên. Hỏi em còn lại bao nhiêu viên bi?
- A.28 viên
- B.27 viên
- C.29 viên
- D.26 viên
Xem đáp án
Đáp án: A. 28 viên
Số bi còn lại = 36 − 8 = 28 viên.
Câu 10.Lan có 35 nhãn vở, cho bạn 12 cái. Hỏi Lan còn lại bao nhiêu nhãn vở?
- A.22 cái
- B.23 cái
- C.24 cái
- D.21 cái
Xem đáp án
Đáp án: B. 23 cái
Số nhãn vở còn lại = 35 − 12 = 23 cái.
Câu 11.Cân đu đủ nặng 3 kg và cân dưa hấu nặng 5 kg. Hỏi tổng cân nặng là bao nhiêu?
- A.7 kg
- B.9 kg
- C.8 kg
- D.6 kg
Xem đáp án
Đáp án: C. 8 kg
Tổng cân nặng = 3 kg + 5 kg = 8 kg.
Câu 12.Hình tứ giác có mấy đỉnh?
- A.3 đỉnh
- B.2 đỉnh
- C.5 đỉnh
- D.4 đỉnh
Xem đáp án
Đáp án: D. 4 đỉnh
Hình tứ giác có 4 cạnh và 4 đỉnh.