🌌Tizia

Tuần 21 — Hạt nhân nguyên tử — cấu tạo

Vật lí Lớp 12 · 6 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1.Hạt nhân nguyên tử gồm?

    • A.Proton + electron
    • B.Proton + neutron (nucleon)
    • C.Chỉ neutron
    • D.Chỉ proton
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Proton + neutron (nucleon)

    Hạt nhân chứa proton (Z) và neutron (N). Tổng A = Z + N (số khối).

  2. Câu 2.Ký hiệu ²³⁵U₉₂ cho biết?

    • A.U có 92 nucleon
    • B.U có 92 proton, 235 nucleon, 143 neutron
    • C.U có 92 neutron
    • D.U có 235 proton
    Xem đáp án

    Đáp án: B. U có 92 proton, 235 nucleon, 143 neutron

    Z = 92 (proton), A = 235 (nucleon), N = A - Z = 143 (neutron).

  3. Câu 3.Các đồng vị của một nguyên tố có?

    • A.Cùng N khác Z
    • B.Khác cả Z và N
    • C.Cùng Z khác N (do đó khác A)
    • D.Cùng A khác Z
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Cùng Z khác N (do đó khác A)

    Đồng vị: cùng Z (cùng nguyên tố) nhưng N khác → A khác.

  4. Câu 4.Đơn vị khối lượng nguyên tử u liên hệ?

    • A.1 u = 1 g
    • B.1 u ≈ 1,66·10⁻²⁷ kg ≈ 931,5 MeV/c²
    • C.1 u = 1 kg
    • D.1 u = 1 eV
    Xem đáp án

    Đáp án: B. 1 u ≈ 1,66·10⁻²⁷ kg ≈ 931,5 MeV/c²

    1 u = (1/12) khối lượng ¹²C ≈ 1,66·10⁻²⁷ kg = 931,5 MeV/c².

  5. Câu 5.Lực hạt nhân là?

    • A.Lực mạnh - tầm rất ngắn (<10⁻¹⁵ m)
    • B.Lực điện
    • C.Lực điện từ
    • D.Lực hấp dẫn
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Lực mạnh - tầm rất ngắn (<10⁻¹⁵ m)

    Lực hạt nhân (lực mạnh): liên kết các nucleon, tầm cực ngắn ~10⁻¹⁵ m, mạnh nhất tự nhiên.

  6. Câu 6.Bán kính hạt nhân tỉ lệ?

    • A.A² (bình phương số khối)
    • B.A (tỉ lệ thuận số khối)
    • C.A^(1/3)
    • D.Z (số proton)
    Xem đáp án

    Đáp án: C. A^(1/3)

    R ≈ R₀·A^(1/3) với R₀ ≈ 1,2·10⁻¹⁵ m.