🌌Tizia

Tuần 2 — Con lắc lò xo

Vật lí Lớp 12 · 6 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1.Chu kì con lắc lò xo (khối lượng m, độ cứng k)?

    • A.T = 2π·m/k
    • B.T = 2π·√(k/m)
    • C.T = (1/2π)·√(m/k)
    • D.T = 2π·√(m/k)
    Xem đáp án

    Đáp án: D. T = 2π·√(m/k)

    T = 2π·√(m/k) - không phụ thuộc biên độ.

  2. Câu 2.Tần số góc của con lắc lò xo?

    • A.ω = k/m
    • B.ω = √(m/k)
    • C.ω = √(k/m)
    • D.ω = m/k
    Xem đáp án

    Đáp án: C. ω = √(k/m)

    ω = √(k/m).

  3. Câu 3.Một CLLX có k = 100 N/m, m = 1 kg. Chu kì là?

    • A.2π s
    • B.0,2 s
    • C.π/10 s
    • D.π/5 s
    Xem đáp án

    Đáp án: D. π/5 s

    T = 2π√(1/100) = 2π/10 = π/5 s ≈ 0,628 s.

  4. Câu 4.Cơ năng của CLLX có biên độ A?

    • A.W = (1/2)kA²
    • B.W = kA²
    • C.W = (1/2)mA²
    • D.W = (1/2)kA
    Xem đáp án

    Đáp án: A. W = (1/2)kA²

    W = (1/2)kA² = (1/2)mω²A² = const trong DĐĐH.

  5. Câu 5.Khi qua VTCB, động năng của CLLX bằng?

    • A.0
    • B.Cơ năng W
    • C.W/2 (một nửa cơ năng)
    • D.Một nửa thế năng cực đại
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Cơ năng W

    Tại VTCB: Wt = 0 → Wđ = W (toàn bộ cơ năng).

  6. Câu 6.Treo CLLX thẳng đứng, vật cân bằng tại vị trí lò xo dãn Δl₀. Chu kì?

    • A.T = 2π√(Δl₀/g)
    • B.T = 2π√(m/g)
    • C.T = 2π√(g/Δl₀)
    • D.T = 2π√(Δl₀)
    Xem đáp án

    Đáp án: A. T = 2π√(Δl₀/g)

    mg = kΔl₀ → m/k = Δl₀/g → T = 2π√(Δl₀/g).