Tuần 23 — Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
Địa lí Lớp 12 · 6 câu hỏi có lời giải
Câu 1.Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có vị trí?
- A.Phía Bắc đất nước, tiếp giáp Trung Quốc và Lào
- B.Giữa cả nước
- C.Phía Nam
- D.Đông Nam
Xem đáp án
Đáp án: A. Phía Bắc đất nước, tiếp giáp Trung Quốc và Lào
Vùng cực Bắc.
Câu 2.Đặc điểm địa hình vùng TD-MNBB?
- A.Đồng bằng phẳng
- B.Đồi núi cao và hiểm trở nhất nước ta (Hoàng Liên Sơn, Đông Bắc)
- C.Sa mạc
- D.Biển
Xem đáp án
Đáp án: B. Đồi núi cao và hiểm trở nhất nước ta (Hoàng Liên Sơn, Đông Bắc)
Đồi núi cao.
Câu 3.Khí hậu vùng có nét đặc trưng?
- A.Quanh năm nóng
- B.Khô hạn
- C.Có một mùa đông lạnh nhất cả nước
- D.Sa mạc
Xem đáp án
Đáp án: C. Có một mùa đông lạnh nhất cả nước
Mùa đông lạnh.
Câu 4.Cây công nghiệp lâu năm chủ lực vùng TD-MNBB?
- A.Cao su
- B.Hồ tiêu
- C.Cà phê
- D.Chè (cây chè chiếm phần lớn diện tích cả nước)
Xem đáp án
Đáp án: D. Chè (cây chè chiếm phần lớn diện tích cả nước)
Chè - cây chủ lực.
Câu 5.Khoáng sản nổi bật của vùng?
- A.Than đá (Quảng Ninh), sắt, apatit, đồng, thiếc - khoáng sản phong phú
- B.Dầu khí
- C.Bạc
- D.Vàng
Xem đáp án
Đáp án: A. Than đá (Quảng Ninh), sắt, apatit, đồng, thiếc - khoáng sản phong phú
Than Quảng Ninh + nhiều khoáng sản.
Câu 6.Tiềm năng thuỷ điện vùng lớn nhờ?
- A.Sông ngắn
- B.Sông lớn, độ dốc cao (sông Đà, sông Lô, sông Gâm)
- C.Khí hậu khô
- D.Không có sông
Xem đáp án
Đáp án: B. Sông lớn, độ dốc cao (sông Đà, sông Lô, sông Gâm)
Hệ thống sông lớn dốc.