🌌Tizia

Tuần 12 — Bài 12 — Hệ quản trị cơ sở dữ liệu và hệ CSDL

Tin học Lớp 11 · 6 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1.Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS) là?

    • A.Một bảng tính
    • B.Phần mềm quản lý, cho phép tạo và khai thác CSDL
    • C.Một thiết bị mạng
    • D.Một loại virus
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Phần mềm quản lý, cho phép tạo và khai thác CSDL

    DBMS = phần mềm quản lý CSDL.

  2. Câu 2.Ví dụ DBMS phổ biến?

    • A.MS Word, PowerPoint
    • B.MySQL, PostgreSQL, MS Access, Oracle, SQL Server
    • C.Notepad
    • D.Paint
    Xem đáp án

    Đáp án: B. MySQL, PostgreSQL, MS Access, Oracle, SQL Server

    DBMS thực tế.

  3. Câu 3.Hệ CSDL gồm?

    • A.CSDL + DBMS + người dùng + phần cứng/mạng
    • B.Chỉ tệp dữ liệu
    • C.Chỉ phần cứng
    • D.Chỉ con người
    Xem đáp án

    Đáp án: A. CSDL + DBMS + người dùng + phần cứng/mạng

    Database system.

  4. Câu 4.Vai trò người quản trị CSDL (DBA)?

    • A.Soạn văn bản
    • B.Thiết kế, vận hành, bảo trì, sao lưu, phân quyền CSDL
    • C.Lái xe
    • D.Chỉ vẽ logo
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Thiết kế, vận hành, bảo trì, sao lưu, phân quyền CSDL

    DBA.

  5. Câu 5.Sao lưu (backup) CSDL nhằm?

    • A.Làm tăng dữ liệu rác
    • B.Phục hồi khi sự cố mất dữ liệu (hỏng đĩa, lỗi người dùng)
    • C.Xoá dữ liệu
    • D.Tăng tốc CPU
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Phục hồi khi sự cố mất dữ liệu (hỏng đĩa, lỗi người dùng)

    Backup & recovery.

  6. Câu 6.Khi nhiều người cùng cập nhật dữ liệu, DBMS xử lý bằng?

    • A.Bỏ qua
    • B.Cơ chế giao tác (transaction) và khoá (lock) để đảm bảo nhất quán
    • C.Xoá ngẫu nhiên
    • D.Tự tắt máy
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Cơ chế giao tác (transaction) và khoá (lock) để đảm bảo nhất quán

    Transaction + lock.