Tuần 8 — Unit 4 — Caring for Those in Need · Reduced relative clauses
Tiếng Anh Lớp 11 · 6 câu hỏi có lời giải
Câu 1."The man ___ in the corner is my uncle."
- A.to sit
- B.sitting
- C.sat (V2/V3, sai vì cần rút gọn chủ động)
- D.sits (chia ngôi 3, sai vì không phải mệnh đề đầy đủ)
Xem đáp án
Đáp án: B. sitting
Rút gọn chủ động: V-ing.
Câu 2."The book ___ on the table is mine."
- A.lying
- B.lie (nguyên thể, sai vì cần rút gọn)
- C.lays (chia sai động từ, lay là ngoại động)
- D.lain (V3 nội động, sai vì cần chủ động đang xảy ra)
Xem đáp án
Đáp án: A. lying
Lying = đang nằm (chủ động).
Câu 3."The car ___ by my father is new."
- A.buying
- B.to buy
- C.buys (chia ngôi 3, sai vì cần rút gọn bị động)
- D.bought
Xem đáp án
Đáp án: D. bought
Rút gọn bị động: V3.
Câu 4."Children ___ in poor areas need help."
- A.lived (V2/V3, sai vì cần rút gọn chủ động)
- B.live (nguyên thể, sai vì cần V-ing)
- C.to live
- D.living
Xem đáp án
Đáp án: D. living
Children who live → living.
Câu 5."The letter ___ yesterday is important."
- A.wrote (V2 chủ động, sai vì cần bị động)
- B.written
- C.writes
- D.writing
Xem đáp án
Đáp án: B. written
The letter which was written → written.
Câu 6.Chọn dạng rút gọn của "The girl who is dancing on stage":
- A.The girl to dance on stage
- B.The girl dancing on stage
- C.The girl dance on stage
- D.The girl danced on stage
Xem đáp án
Đáp án: B. The girl dancing on stage
V-ing thay who is V-ing.