Tuần 2 — Chuyển động cơ — Tốc độ và vận tốc
Vật lí Lớp 10 · 6 câu hỏi có lời giải
Câu 1.Chuyển động cơ là?
- A.Sự thay đổi nhiệt độ
- B.Sự thay đổi hình dạng
- C.Sự thay đổi vị trí của vật so với vật khác theo thời gian
- D.Sự thay đổi khối lượng
Xem đáp án
Đáp án: C. Sự thay đổi vị trí của vật so với vật khác theo thời gian
Định nghĩa chuyển động cơ học.
Câu 2.Hệ quy chiếu gồm?
- A.Chỉ đồng hồ
- B.Chỉ hệ toạ độ
- C.Chỉ vật mốc
- D.Vật mốc + hệ toạ độ + đồng hồ
Xem đáp án
Đáp án: D. Vật mốc + hệ toạ độ + đồng hồ
Hệ quy chiếu cần đủ 3 thành phần.
Câu 3.Tốc độ trung bình tính?
- A.Quãng đường/thời gian
- B.Độ dời/thời gian
- C.Vận tốc/gia tốc
- D.Thời gian/quãng đường
Xem đáp án
Đáp án: A. Quãng đường/thời gian
v_tb = s/t.
Câu 4.Vận tốc là đại lượng?
- A.Đại lượng tỉ đối
- B.Vectơ
- C.Số nguyên
- D.Vô hướng
Xem đáp án
Đáp án: B. Vectơ
Vận tốc có hướng → vectơ.
Câu 5.Độ dời khác quãng đường ở?
- A.Ngược nghĩa
- B.Như nhau
- C.Độ dời là vectơ; quãng đường là vô hướng
- D.Quãng đường là vectơ
Xem đáp án
Đáp án: C. Độ dời là vectơ; quãng đường là vô hướng
Độ dời = vectơ nối điểm đầu cuối; quãng đường = tổng chiều dài đường đi.
Câu 6.Đơn vị vận tốc SI?
- A.km/h (kilômét trên giờ)
- B.m/s
- C.cm/s (xentimét trên giây)
- D.m/h (mét trên giờ)
Xem đáp án
Đáp án: B. m/s
SI dùng m/s.