Tuần 21 — Xác suất cổ điển — Công thức Laplace
Toán Lớp 10 · 6 câu hỏi có lời giải
Câu 1.P(A) = ?
- A.|A|/|Ω|
- B.|A|+|Ω|
- C.|Ω|/|A|
- D.|A|·|Ω|
Xem đáp án
Đáp án: A. |A|/|Ω|
Công thức Laplace cho không gian đồng khả năng.
Câu 2.Gieo xúc xắc 6 mặt, P(ra mặt chẵn) = ?
- A.1/3
- B.2/3
- C.1/6
- D.1/2
Xem đáp án
Đáp án: D. 1/2
3 mặt chẵn / 6 = 1/2.
Câu 3.Rút 1 lá từ 52 lá, P(rút được lá Át)?
- A.4/52
- B.13/52
- C.1/13
- D.1/52
Xem đáp án
Đáp án: C. 1/13
4 Át / 52 = 1/13.
Câu 4.0 ≤ P(A) ≤ ?
- A.100
- B.+∞
- C.0
- D.1
Xem đáp án
Đáp án: D. 1
Xác suất nhận giá trị trong [0;1].
Câu 5.P(Ω) = ?
- A.0
- B.Tuỳ phép thử
- C.0,5
- D.1
Xem đáp án
Đáp án: D. 1
Biến cố chắc chắn có xác suất 1.
Câu 6.Gieo 2 xúc xắc, |Ω| = ?
- A.12
- B.36
- C.72
- D.11
Xem đáp án
Đáp án: B. 36
6·6 = 36.