Tuần 23 — Relative Clauses — Defining vs Non-defining
Tiếng Anh Lớp 10 · 6 câu hỏi có lời giải
Câu 1."The man ___ is wearing glasses is my uncle."
- A.which (dùng cho vật, không cho người)
- B.whose (sở hữu - không phải chủ ngữ)
- C.where (nơi chốn - không phải người)
- D.who
Xem đáp án
Đáp án: D. who
Who: chỉ người (chủ ngữ).
Câu 2."The book ___ I bought is interesting."
- A.which/that
- B.whose (sở hữu - không phải tân ngữ vật)
- C.who (chỉ người - sách là vật)
- D.where (nơi chốn - sách không phải nơi)
Xem đáp án
Đáp án: A. which/that
Which/that: chỉ vật.
Câu 3."The girl ___ mother is a doctor is my friend."
- A.whose
- B.who (chủ ngữ người - không thể hiện sở hữu)
- C.which (vật - không phải sở hữu)
- D.where (nơi chốn - không chỉ sở hữu)
Xem đáp án
Đáp án: A. whose
Whose: chỉ sở hữu.
Câu 4.Mệnh đề quan hệ không xác định cần?
- A.Không dấu
- B.Dấu phẩy
- C.Dấu chấm
- D.Dấu ngoặc
Xem đáp án
Đáp án: B. Dấu phẩy
Non-defining clause có dấu phẩy bao quanh.
Câu 5."My father, ___ is 50, works in a bank." Chọn?
- A.which (vật - cha không phải vật)
- B.that (không dùng trong non-defining)
- C.who
- D.whose (sở hữu - không hợp ngữ cảnh)
Xem đáp án
Đáp án: C. who
Non-defining + người → who (không dùng that).
Câu 6."The school ___ I studied is in Hanoi."
- A.where
- B.whose (sở hữu - không phải nơi chốn)
- C.which (vật - cần giới từ in phía sau)
- D.who (người - không phải nơi)
Xem đáp án
Đáp án: A. where
Where: chỉ nơi chốn.