🌌Tizia

Tuần 23 — Relative Clauses — Defining vs Non-defining

Tiếng Anh Lớp 10 · 6 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1."The man ___ is wearing glasses is my uncle."

    • A.which (dùng cho vật, không cho người)
    • B.whose (sở hữu - không phải chủ ngữ)
    • C.where (nơi chốn - không phải người)
    • D.who
    Xem đáp án

    Đáp án: D. who

    Who: chỉ người (chủ ngữ).

  2. Câu 2."The book ___ I bought is interesting."

    • A.which/that
    • B.whose (sở hữu - không phải tân ngữ vật)
    • C.who (chỉ người - sách là vật)
    • D.where (nơi chốn - sách không phải nơi)
    Xem đáp án

    Đáp án: A. which/that

    Which/that: chỉ vật.

  3. Câu 3."The girl ___ mother is a doctor is my friend."

    • A.whose
    • B.who (chủ ngữ người - không thể hiện sở hữu)
    • C.which (vật - không phải sở hữu)
    • D.where (nơi chốn - không chỉ sở hữu)
    Xem đáp án

    Đáp án: A. whose

    Whose: chỉ sở hữu.

  4. Câu 4.Mệnh đề quan hệ không xác định cần?

    • A.Không dấu
    • B.Dấu phẩy
    • C.Dấu chấm
    • D.Dấu ngoặc
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Dấu phẩy

    Non-defining clause có dấu phẩy bao quanh.

  5. Câu 5."My father, ___ is 50, works in a bank." Chọn?

    • A.which (vật - cha không phải vật)
    • B.that (không dùng trong non-defining)
    • C.who
    • D.whose (sở hữu - không hợp ngữ cảnh)
    Xem đáp án

    Đáp án: C. who

    Non-defining + người → who (không dùng that).

  6. Câu 6."The school ___ I studied is in Hanoi."

    • A.where
    • B.whose (sở hữu - không phải nơi chốn)
    • C.which (vật - cần giới từ in phía sau)
    • D.who (người - không phải nơi)
    Xem đáp án

    Đáp án: A. where

    Where: chỉ nơi chốn.