Tuần 18 — Ôn tập học kỳ 1
Tiếng Anh Lớp 10 · 6 câu hỏi có lời giải
Câu 1.Thì present simple chia với ngôi 3 số ít?
- A.Giữ nguyên
- B.Thêm -ing
- C.Thêm -s/-es
- D.Thêm -ed
Xem đáp án
Đáp án: C. Thêm -s/-es
He, she, it + V_s/es.
Câu 2.Câu bị động: "They built this bridge in 1990." → ?
- A.This bridge was built in 1990.
- B.This bridge built in 1990.
- C.This bridge is built in 1990.
- D.This bridge has built in 1990.
Xem đáp án
Đáp án: A. This bridge was built in 1990.
Quá khứ bị động: was/were + V3.
Câu 3.Reported: "He said, ‘I am tired.’" → ?
- A.He said he be tired.
- B.He said he was tired.
- C.He said he is tired.
- D.He said he tired.
Xem đáp án
Đáp án: B. He said he was tired.
Lùi thì: am → was.
Câu 4.Type 2 conditional: "If I ___ a bird…"
- A.am (HTĐ - không phải điều kiện không thực)
- B.was (văn nói chấp nhận, nhưng chuẩn Type 2 là were)
- C.will be
- D.were
Xem đáp án
Đáp án: D. were
Were dùng với mọi ngôi trong type 2.
Câu 5.Must vs Should: lời khuyên dùng?
- A.have to
- B.must (bắt buộc - mạnh hơn lời khuyên)
- C.should
- D.can (có thể - chỉ khả năng, không khuyên)
Xem đáp án
Đáp án: C. should
Should = nên.
Câu 6."Renewable" energy gồm?
- A.wood, biomass (gỗ - có tái tạo nhưng không phải ví dụ chuẩn)
- B.coal, oil, gas
- C.nuclear
- D.solar, wind, hydro
Xem đáp án
Đáp án: D. solar, wind, hydro
Năng lượng tái tạo từ thiên nhiên.