🌌Tizia

Tuần 32 — Ứng dụng virus và miễn dịch

Sinh học Lớp 10 · 6 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1.Virus được ứng dụng trong?

    • A.Chỉ gây bệnh
    • B.Không có ứng dụng
    • C.Làm thực phẩm
    • D.Sản xuất vắc-xin, liệu pháp gen, kiểm soát côn trùng
    Xem đáp án

    Đáp án: D. Sản xuất vắc-xin, liệu pháp gen, kiểm soát côn trùng

    Virus dùng trong vắc-xin sống giảm độc lực, liệu pháp gen, sinh học phân tử.

  2. Câu 2.Liệu pháp gen là?

    • A.Tiêm vitamin
    • B.Đưa gen lành vào tế bào để chữa bệnh
    • C.Cấy ghép tạng
    • D.Châm cứu
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Đưa gen lành vào tế bào để chữa bệnh

    Gene therapy dùng virus làm vector để chuyển gen điều trị vào tế bào.

  3. Câu 3.Hệ miễn dịch không đặc hiệu gồm?

    • A.Tế bào T
    • B.Tế bào B
    • C.Kháng thể
    • D.Da, niêm mạc, thực bào
    Xem đáp án

    Đáp án: D. Da, niêm mạc, thực bào

    Hàng rào không đặc hiệu: da, niêm mạc, dịch tiết, bạch cầu thực bào.

  4. Câu 4.Miễn dịch đặc hiệu chủ yếu dựa vào?

    • A.Niêm mạc
    • B.Hàng rào da và lớp sừng bảo vệ
    • C.Mồ hôi
    • D.Tế bào lympho B và T
    Xem đáp án

    Đáp án: D. Tế bào lympho B và T

    Lympho B tạo kháng thể; lympho T tiêu diệt tế bào nhiễm.

  5. Câu 5.Kháng thể là?

    • A.Protein nhận diện và bám đặc hiệu kháng nguyên
    • B.Đường glucose mang dấu hiệu nhận diện
    • C.Đoạn ADN ghi nhớ kháng nguyên
    • D.Lipid bao quanh tế bào miễn dịch
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Protein nhận diện và bám đặc hiệu kháng nguyên

    Kháng thể (immunoglobulin) là protein đặc hiệu với từng kháng nguyên.

  6. Câu 6.Trí nhớ miễn dịch giúp?

    • A.Tăng cân
    • B.Giảm bệnh
    • C.Phản ứng nhanh và mạnh hơn khi gặp lại kháng nguyên
    • D.Quên kháng nguyên
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Phản ứng nhanh và mạnh hơn khi gặp lại kháng nguyên

    Tế bào nhớ giúp đáp ứng nhanh hơn lần nhiễm sau — cơ sở của vắc-xin.