Tuần 29 — Quyền sở hữu trí tuệ
Giáo dục công dân Lớp 10 · 6 câu hỏi có lời giải
Câu 1.Sở hữu trí tuệ bao gồm?
- A.Đất đai
- B.Chỉ thương hiệu
- C.Chỉ phát minh
- D.Quyền tác giả, sáng chế, nhãn hiệu, kiểu dáng
Xem đáp án
Đáp án: D. Quyền tác giả, sáng chế, nhãn hiệu, kiểu dáng
SHTT: quyền tác giả, quyền liên quan, quyền sở hữu công nghiệp (sáng chế, nhãn hiệu, kiểu dáng).
Câu 2.Quyền tác giả phát sinh khi?
- A.Bán đi
- B.Tác phẩm được tạo ra dưới hình thức vật chất
- C.Đăng ký
- D.Công bố
Xem đáp án
Đáp án: B. Tác phẩm được tạo ra dưới hình thức vật chất
Quyền tác giả phát sinh từ thời điểm tác phẩm được sáng tạo và thể hiện dưới hình thức vật chất.
Câu 3.Vi phạm bản quyền là?
- A.Tự sáng tạo
- B.Trích dẫn có ghi nguồn
- C.Mua hợp lệ
- D.Sao chép, sử dụng không xin phép, không trả tiền
Xem đáp án
Đáp án: D. Sao chép, sử dụng không xin phép, không trả tiền
Vi phạm bản quyền: sao chép, sử dụng tác phẩm không xin phép, không trả thù lao.
Câu 4.Sáng chế cần đáp ứng?
- A.Có giá trị thương mại cao
- B.Tính mới, sáng tạo, khả năng áp dụng công nghiệp
- C.Được công bố rộng rãi trên truyền thông
- D.Có thiết kế đẹp, dễ nhận biết
Xem đáp án
Đáp án: B. Tính mới, sáng tạo, khả năng áp dụng công nghiệp
3 điều kiện sáng chế: tính mới, sáng tạo, có thể áp dụng công nghiệp.
Câu 5.Nhãn hiệu được bảo hộ khi?
- A.Tự nghĩ ra
- B.Sử dụng
- C.Gắn trên sản phẩm và bán ra thị trường
- D.Đăng ký với cơ quan SHTT (NOIP)
Xem đáp án
Đáp án: D. Đăng ký với cơ quan SHTT (NOIP)
Nhãn hiệu được bảo hộ khi đăng ký với Cục SHTT.
Câu 6.Học sinh có thể làm gì để tôn trọng SHTT?
- A.Tải nhiều
- B.Trích dẫn nguồn, không tải lậu
- C.Sao chép tự do
- D.Bán lại
Xem đáp án
Đáp án: B. Trích dẫn nguồn, không tải lậu
Học sinh: trích dẫn nguồn khi tham khảo, không sao chép và tải lậu.