🌌Tizia

Tuần 24 — Mối ghép trong cơ khí

Công nghệ Lớp 10 · 6 câu hỏi có lời giải

  1. Câu 1.Mối ghép cố định gồm?

    • A.Hàn, ren, đinh tán
    • B.Khớp xoay
    • C.Chuyển động
    • D.Bản lề
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Hàn, ren, đinh tán

    Cố định: hàn (welding), ren (thread), đinh tán (rivet), keo dán.

  2. Câu 2.Mối ghép động gồm?

    • A.Bản lề, ổ trượt, ổ lăn
    • B.Đinh tán
    • C.Mối ghép ren (bulông - đai ốc)
    • D.Mối hàn nóng chảy kim loại
    Xem đáp án

    Đáp án: A. Bản lề, ổ trượt, ổ lăn

    Mối ghép động: bản lề, ổ trượt (bushing), ổ lăn (bearing).

  3. Câu 3.Ren (vít) phổ biến nhất là?

    • A.Ren tròn
    • B.Ren tam giác (metric)
    • C.Ren răng cưa
    • D.Ren vuông
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Ren tam giác (metric)

    Ren tam giác metric (M) phổ biến nhất; vd M6, M10.

  4. Câu 4.Đinh tán dùng cho?

    • A.Cần tháo lắp
    • B.Trang trí
    • C.Ghép vĩnh viễn, không tháo lắp
    • D.Tạm thời
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Ghép vĩnh viễn, không tháo lắp

    Rivet: mối ghép vĩnh viễn, không tháo lắp được (trừ phá huỷ rivet).

  5. Câu 5.Hàn khác đinh tán ở?

    • A.Bắt vít
    • B.Nung chảy kim loại nối với nhau
    • C.Dùng đinh
    • D.Dán keo
    Xem đáp án

    Đáp án: B. Nung chảy kim loại nối với nhau

    Hàn nối kim loại bằng nung chảy; đinh tán dùng đinh xuyên qua lỗ.

  6. Câu 6.Ổ lăn (bearing) giúp?

    • A.Cách điện
    • B.Tăng ma sát
    • C.Giảm ma sát trục quay
    • D.Cách nhiệt
    Xem đáp án

    Đáp án: C. Giảm ma sát trục quay

    Bearing dùng bi/đũa lăn để giảm ma sát giữa trục và ổ.