Tuần 24 — Mối ghép trong cơ khí
Công nghệ Lớp 10 · 6 câu hỏi có lời giải
Câu 1.Mối ghép cố định gồm?
- A.Hàn, ren, đinh tán
- B.Khớp xoay
- C.Chuyển động
- D.Bản lề
Xem đáp án
Đáp án: A. Hàn, ren, đinh tán
Cố định: hàn (welding), ren (thread), đinh tán (rivet), keo dán.
Câu 2.Mối ghép động gồm?
- A.Bản lề, ổ trượt, ổ lăn
- B.Đinh tán
- C.Mối ghép ren (bulông - đai ốc)
- D.Mối hàn nóng chảy kim loại
Xem đáp án
Đáp án: A. Bản lề, ổ trượt, ổ lăn
Mối ghép động: bản lề, ổ trượt (bushing), ổ lăn (bearing).
Câu 3.Ren (vít) phổ biến nhất là?
- A.Ren tròn
- B.Ren tam giác (metric)
- C.Ren răng cưa
- D.Ren vuông
Xem đáp án
Đáp án: B. Ren tam giác (metric)
Ren tam giác metric (M) phổ biến nhất; vd M6, M10.
Câu 4.Đinh tán dùng cho?
- A.Cần tháo lắp
- B.Trang trí
- C.Ghép vĩnh viễn, không tháo lắp
- D.Tạm thời
Xem đáp án
Đáp án: C. Ghép vĩnh viễn, không tháo lắp
Rivet: mối ghép vĩnh viễn, không tháo lắp được (trừ phá huỷ rivet).
Câu 5.Hàn khác đinh tán ở?
- A.Bắt vít
- B.Nung chảy kim loại nối với nhau
- C.Dùng đinh
- D.Dán keo
Xem đáp án
Đáp án: B. Nung chảy kim loại nối với nhau
Hàn nối kim loại bằng nung chảy; đinh tán dùng đinh xuyên qua lỗ.
Câu 6.Ổ lăn (bearing) giúp?
- A.Cách điện
- B.Tăng ma sát
- C.Giảm ma sát trục quay
- D.Cách nhiệt
Xem đáp án
Đáp án: C. Giảm ma sát trục quay
Bearing dùng bi/đũa lăn để giảm ma sát giữa trục và ổ.