Đề kiểm tra giữa học kì I — Tiếng Việt 1
Tiếng Việt Lớp 1 · 10 câu hỏi có lời giải
Câu 1.Bảng chữ cái tiếng Việt bắt đầu bằng chữ nào?
- A.b
- B.a
- C.c
- D.d
Xem đáp án
Đáp án: B. a
Bảng chữ cái tiếng Việt bắt đầu bằng chữ "a".
Câu 2.Khi ngồi viết, lưng em cần giữ thế nào?
- A.Cong vẹo
- B.Nằm ngửa
- C.Xoay ngang
- D.Thẳng
Xem đáp án
Đáp án: D. Thẳng
Ngồi viết đúng tư thế thì lưng phải thẳng để không mỏi và không cong vẹo cột sống.
Câu 3.Tiếng "ba" gồm những âm nào?
- A.Âm "b" và âm "o"
- B.Âm "c" và âm "a"
- C.Âm "b" và âm "a"
- D.Âm "b" và âm "e"
Xem đáp án
Đáp án: C. Âm "b" và âm "a"
Tiếng "ba" gồm âm đầu "b" ghép với âm chính "a".
Câu 4.Tiếng "cá" mang dấu gì?
- A.Dấu huyền
- B.Dấu sắc
- C.Dấu hỏi
- D.Dấu ngã
Xem đáp án
Đáp án: B. Dấu sắc
Tiếng "cá" có dấu sắc đặt trên chữ "a".
Câu 5.Tiếng "cô" có âm đầu là gì?
- A.b
- B.ô
- C.o
- D.c
Xem đáp án
Đáp án: D. c
Tiếng "cô" gồm âm đầu "c" và âm chính "ô".
Câu 6."Bé" và "bè" khác nhau ở đâu?
- A.Dấu thanh
- B.Âm đầu
- C.Âm cuối
- D.Số chữ cái
Xem đáp án
Đáp án: A. Dấu thanh
"Bé" mang dấu sắc, "bè" mang dấu huyền — hai tiếng chỉ khác nhau ở dấu thanh.
Câu 7.Tiếng "nụ" mang dấu gì?
- A.Dấu sắc
- B.Dấu huyền
- C.Dấu nặng
- D.Dấu ngã
Xem đáp án
Đáp án: C. Dấu nặng
Tiếng "nụ" có dấu nặng (dấu chấm) đặt dưới chữ "u".
Câu 8.Tiếng "chợ" có âm đầu là gì?
- A.c
- B.tr
- C.ch
- D.nh
Xem đáp án
Đáp án: C. ch
Tiếng "chợ" có âm đầu là "ch", ghép với vần "ơ" và dấu nặng.
Câu 9.Tiếng "bàn" có vần gì?
- A.at
- B.ac
- C.ang
- D.an
Xem đáp án
Đáp án: D. an
Tiếng "bàn" gồm âm đầu "b", vần "an" và dấu huyền.
Câu 10.Tiếng "con" có vần gì?
- A.ot
- B.oc
- C.on
- D.an
Xem đáp án
Đáp án: C. on
Tiếng "con" gồm âm đầu "c" và vần "on".