Đề kiểm tra cuối học kì I — Tiếng Việt 1
Tiếng Việt Lớp 1 · 10 câu hỏi có lời giải
Câu 1.Đọc tiếng "ca", âm đầu là gì?
- A.b
- B.c
- C.o
- D.a
Xem đáp án
Đáp án: B. c
Tiếng "ca" gồm âm đầu "c" và âm chính "a".
Câu 2.Tiếng "đi" có mấy chữ cái?
- A.1 chữ cái
- B.3 chữ cái
- C.4 chữ cái
- D.2 chữ cái
Xem đáp án
Đáp án: D. 2 chữ cái
Tiếng "đi" gồm chữ "đ" và chữ "i", có 2 chữ cái.
Câu 3."Nhà" có âm đầu là gì?
- A.nh
- B.ch
- C.th
- D.kh
Xem đáp án
Đáp án: A. nh
Tiếng "nhà" có âm đầu là "nh", ghép với vần "a" và dấu huyền.
Câu 4.Tiếng "tin" có vần gì?
- A.ut
- B.uc
- C.in
- D.it
Xem đáp án
Đáp án: C. in
Tiếng "tin" gồm âm đầu "t" và vần "in".
Câu 5."Xinh" có vần gì?
- A.anh
- B.inh
- C.ach
- D.ich
Xem đáp án
Đáp án: B. inh
Tiếng "xinh" gồm âm đầu "x" và vần "inh".
Câu 6."Cây" có vần gì?
- A.ay
- B.ai
- C.oi
- D.ây
Xem đáp án
Đáp án: D. ây
Tiếng "cây" gồm âm đầu "c" và vần "ây".
Câu 7."Cau" có vần gì?
- A.au
- B.âu
- C.eo
- D.êu
Xem đáp án
Đáp án: A. au
Tiếng "cau" gồm âm đầu "c" và vần "au".
Câu 8.Bố của mẹ em gọi là gì?
- A.Bác
- B.Cô
- C.Ông ngoại
- D.Ông nội
Xem đáp án
Đáp án: C. Ông ngoại
Bố của mẹ được gọi là ông ngoại; bố của bố mới gọi là ông nội.
Câu 9.Cuối câu kể thường dùng dấu gì?
- A.Dấu phẩy
- B.Dấu chấm
- C.Dấu chấm hỏi
- D.Dấu chấm than
Xem đáp án
Đáp án: B. Dấu chấm
Câu kể là câu nêu sự việc bình thường, kết thúc bằng dấu chấm.
Câu 10.Tên riêng của người luôn được viết thế nào?
- A.Viết thường hết
- B.Viết in nghiêng
- C.Viết tắt
- D.Viết hoa chữ cái đầu
Xem đáp án
Đáp án: D. Viết hoa chữ cái đầu
Tên riêng của người luôn viết hoa chữ cái đầu mỗi tiếng, ví dụ: Lan, Hùng.